Danh mục các bước
(Tổng số bước: 69)
Gặp DPI
Define location  (1)
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Lập bản đồ hiện trạng vị trí  (1)
Obtain approval of investment intent  (2)
Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
18
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)
Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)  (8)
Chứng chỉ quy hoạch  (2)
Obtain planning license  (3)
Obtain 1/500-scale detailed construction-planning tasks appraisal and approval  (2)
Thẩm duyệt đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500  (3)
Obtain approval of master plan and architectural plan  (3)
Nhận thông báo thu hồi đất  (1)
Lập phương án bồi thường, GPMB và hỗ trợ tái định cư  (3)
Nhận quyết định thu hồi đất  (1)
Bồi thường và GPMB trên phương án đã được phê duyệt  (1)
Nhận quyết định cho thuê đất  (2)
Pay land rental  (1)
Make draft of land use right certificate  (1)
Ký hợp đồng thuê đất  (1)
Obtain land lease contract land use right certificate  (3)
Bàn giao đất tại hiện trường  (1)
Obtain fire prevention and fighting approval of conceptual plans  (2)
Obtain opinions on conceptual plans  (3)
Phê duyệt giải pháp PCCC đối với thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công  (3)
Giấy phép xây dựng  (3)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (24)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM (x 7)
* * 12 13 14 15 19
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
Any legal real estate agency
1
Any legal real estate agency
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
2 3
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (x 3)
4 5 6
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào (x 2)
7 8
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào
Ủy ban Nhân dân quận (x 6)
Ủy ban Nhân dân quận
Đơn vị có tư cách pháp nhân về khảo sát, đo đạc bản đồ
11
Đơn vị có tư cách pháp nhân về khảo sát, đo đạc bản đồ
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào (x 3)
16 17 48
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào
Any seal engraving company
18
Any seal engraving company
Cục Thuế TP HCM
20
Cục Thuế TP HCM
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
21
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
22
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
23
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
Chi cục bảo vệ môi trường - Sở TNMT TP.HCM (x 4)
Chi cục bảo vệ môi trường - Sở TNMT TP.HCM
Sở Tài nguyên Môi trường TP HCM (x 8)
Sở Tài nguyên Môi trường TP HCM
Ho Chi Minh City Department of Planning and Architecture (x 5)
Ho Chi Minh City Department of Planning and Architecture
District People's Committee where project being implemented (x 6)
District People's Committee where project being implemented
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào (x 4)
38 41 * 64
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào
Ban bồi thường và GPMB các Quận/huyện
45
Ban bồi thường và GPMB các Quận/huyện
Kho bạc Nhà nước
52
Kho bạc Nhà nước
Any Agencies authorized by DONRE
53
Any Agencies authorized by DONRE
Any district level Tax office
56
Any district level Tax office
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM (x 4)
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM
HCMC Construction Department (x 6)
HCMC Construction Department

Kết quả (6)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy Chứng nhận Đầu tư (Viet)
15
Giấy Chứng nhận Đầu tư (Viet)
Seal
18
Seal
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
19
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
30
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
66
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
Giấy phép xây dựng
69
Giấy phép xây dựng

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Thư đề nghị gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
*
Thư đề nghị gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định thành lập doanh nghiệp
2
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Báo cáo tài chính mới nhất
2
Báo cáo tài chính mới nhất
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
2
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
Tờ khai điện tử chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự
4
Application for consular authentication (Form LS/HPH-2012/TK)
Hộ chiếu hoặc CMND (x 5)
4 14 15 63 69
Hộ chiếu hoặc CMND
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
4
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
4
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
4
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
4
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
4
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
4
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Giấy biên nhận hồ sơ (x 2)
5 6
Giấy biên nhận hồ sơ
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
6
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
7 14
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
7 14
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
7 14
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu thu
8
Phiếu thu
Phiếu giao nhận hồ sơ
8
Phiếu giao nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
9
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
9
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
9
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
10
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Request for approval of investment intent
12
Request for approval of investment intent
Investment project proposal
12
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực) (x 3)
12 14 21
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
Bản đồ hiện trạng vị trí của lô đất (x 5)
Bản đồ hiện trạng vị trí của lô đất
Location and site boundaries map
12
Location and site boundaries map
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
12
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
12
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
Giấy ủy quyền (x 4)
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
12
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
12
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
12
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Receipt of investment intent application
13
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
14
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Báo cáo năng lực tài chính
14
Báo cáo năng lực tài chính
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
14
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (phụ lục I-9)
14
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (phụ lục I-9)
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
14
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
14
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
14
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
14
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
Giấy ủy quyền
14
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
14
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Hợp đồng liên doanh
14
Hợp đồng liên doanh
Văn bản chấp thuận
14
Văn bản chấp thuận
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
14
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Phiếu tiếp nhận Hồ sơ
15
Phiếu tiếp nhận Hồ sơ
Giấy Chứng nhận Đầu tư
16
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Giấy biên nhận hồ sơ
17
Giấy biên nhận hồ sơ
Notification of seal specimen
19
Notification of seal specimen
Board meeting minute
19
Board meeting minute
Board resolution
19
Board resolution
Giấy ủy quyền
19
Giấy ủy quyền
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
20
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
Tờ khai đăng ký thuế
20
Tờ khai đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (x 3)
20 21 22
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
21
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
24
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
Báo cáo DTM
24
Báo cáo DTM
Báo cáo đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án
24
Báo cáo đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án
27
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
29
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
29
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
Biên nhận hồ sơ
30
Biên nhận hồ sơ
Biên lai thu lệ phí thẩm định DTM
30
Biên lai thu lệ phí thẩm định DTM
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (mẫu 1, phụ lục-QĐ 49/2011/QĐ-UBNN)
31
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (mẫu 1, phụ lục-QĐ 49/2011/QĐ-UBNN)
Application receipt
32
Application receipt
Request letter for planning license
33
Request letter for planning license
Land map of the location to be licensed
33
Land map of the location to be licensed
Information of expected boundaries and perimeter of the land plot
33
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (x 2)
33 50
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Report on investment project (feasibility study)
33
Report on investment project (feasibility study)
Báo cáo năng lực tài chính (x 2)
33 50
Báo cáo năng lực tài chính
Notification of planning license fee
34
Notification of planning license fee
Application receipt
35
Application receipt
Payment receipt
35
Payment receipt
Request on construction-planning tasks appraisal and approval
36
Request on construction-planning tasks appraisal and approval
Minutes of meeting with local community related to planning task
36
Minutes of meeting with local community related to planning task
Planning certificate (x 3)
36 61 67
Planning certificate
Approval of Investment intent (x 4)
Approval of Investment intent
Written approval of Ministry of National Defense (x 3)
36 39 42
General explanation of detailed construction planning task
36
General explanation of detailed construction planning task
Outlined cadastral map of the land site
36
CD contains all documents, drawings
36
CD contains all documents, drawings
Application receipt
37
Request on construction-planning projects appraisal and approval
39
Request on construction-planning projects appraisal and approval
Approval of construction-planning tasks (x 2)
39 67
39
39
Planning license (x 2)
39 42
Planning license
39
39
39
39
39
39
39
39
Application receipt
40
Application for master plan and architectural plan approval
42
Application for master plan and architectural plan approval
42
42
42
42
42
Application receipt
43
Các cuộc họp và các hoạt động khác theo yêu cầu của ban bồi thường
46
Các cuộc họp và các hoạt động khác theo yêu cầu của ban bồi thường
Đơn xin thuê đất
50
Đơn xin thuê đất
Investment project
50
Cadastral map of land plot
50
Investment project report and self-assessment of law abidance of investor
50
Minutes for confirmation of compensation payment
50
Minutes for confirmation of compensation payment
Application receipt
51
Application receipt
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả (x 2)
51 57
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Giấy giới thiệu (x 2)
51 57
Giấy giới thiệu
Verification of land's unit rent (x 2)
52 55
Verification of land's unit rent
Application for land use right, house and land-attached asset ownership certificate
55
Application for land use right, house and land-attached asset ownership certificate
Draft of land use right certificate
55
Draft of land use right certificate
Land lease contract (composed by DONRE) signed and stamped by investor
55
Land lease contract (composed by DONRE) signed and stamped by investor
House, land registration fee declaration
56
House, land registration fee declaration
Application receipt
57
Application receipt
Hợp đồng tư vấn (x 2)
* 64
Hợp đồng tư vấn
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
59
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
59
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình (x 2)
59 65
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
60
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Written request for opinions on conceptual plans
61
Written request for opinions on conceptual plans
Thuyết minh thiết kế cơ sở
61
Thuyết minh thiết kế cơ sở
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM (x 2)
61 67
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC đối với thiết kế cơ sở
61
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC đối với thiết kế cơ sở
Chứng chỉ hành nghề (x 2)
61 67
Chứng chỉ hành nghề
Business registration certificate of company consulting on construction planning project
61
Business registration certificate of company consulting on construction planning project
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
61
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
Plan of levelling of construction routes
61
Plan of levelling of construction routes
Map of technology, drawing of technology chain
61
Map of technology, drawing of technology chain
Bản vẽ phương án kiến trúc
61
Bản vẽ phương án kiến trúc
Bản vẽ về phương án kết cấu chính
61
Bản vẽ về phương án kết cấu chính
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án
61
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án
CD contains all documents, explanations, drawings
61
CD contains all documents, explanations, drawings
Application receipt
63
Application receipt
Payment receipt
63
Payment receipt
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
65
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Approval of construction-planning projects (x 2)
65 67
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
65
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
66
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng
67
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng
Giấy chứng nhận đầu tư
67
Giấy chứng nhận đầu tư
Land use right certificate
67
Land use right certificate
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
67
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
Planning license
67
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư
67
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế
67
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án, tỷ lệ 1/100-1/500
67
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án, tỷ lệ 1/100-1/500
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
67
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình, tỷ lệ 1/50-1/200
67
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình, tỷ lệ 1/50-1/200
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình, tỷ lệ 1/100-1/200
67
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình, tỷ lệ 1/100-1/200
Bản vẽ mặt cắt móng từng công trình, tỷ lệ 1/50
67
Bản vẽ mặt cắt móng từng công trình, tỷ lệ 1/50
Sơ đồ hệ thống hạ tầng kỹ thuật
67
Sơ đồ hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Biên nhận hồ sơ cấp GPXD
69
Biên nhận hồ sơ cấp GPXD
Payment receipt for construction permit
69
Payment receipt for construction permit
Người đại diện
Giấy ủy quyền (x 4)
Giấy ủy quyền
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
14
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Giấy giới thiệu
14
Giấy giới thiệu
Hộ chiếu hoặc CMND
30
Hộ chiếu hoặc CMND

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  32,291,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Ở đây chúng tôi lấy ví dụ của 1 nhà đầu tư có tổ chức và 1 nhà đầu tư cá nhân cho tổng số 3 chứng từ cần hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
áp dụng với hai trang đầu tiên của tài liệu cần chứng thực
pages: 18
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3
VND 450,000
Seal making fee - for reference only
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
issues: 3
VND 20,000,000
EIA report making fee - for reference only
VND 5,000,000
Phí thẩm định báo cáo DTM khác nhau tùy địa điểm của dự án đầu tư
VND 2,000,000
VND 100,000
25 % construction project appraisal charge
- VND 0
Here we presume the construction project appraisal charge is 50,000,000 VND. The maximum charge is 150,000,000 VND
appraisal charge: 0
VND 100,000
construction permit fee

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 115 ngày 448 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 2h. 55mn 9h.
Đứng tại bàn tiếp nhận: 3h. 35mn 8h. 50mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 115 ngày 448 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Các điều 46, 50, 55.1
Decision No. 49/2011/QD-UBND dated 12/7/2011 of HCMC People’s Committee regulating the Urban planning information publishing and provision in HCMC Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công bố công khai và cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 6.4
Circular 106/2010/TT-BTC guiding issuance fee of land use right and land-attached properties certificate Circular 106/2010/TT-BTC guiding issuance fee of land use right and land-attached properties certificate
  Điều 2
Circular No. 28/2011/TT-BTC guiding a number of articles of the Law on Tax Administration and the Government's Decree No guiding a number of articles of the Law on Tax Administration and the Government's Decree No.85/2007/ND-CP and 106/2010/ND-CP Circular No. 28/2011/TT-BTC guiding a number of articles of the Law on Tax Administration and the Government's Decree No guiding a number of articles of the Law on Tax Administration and the Government's Decree No.85/2007/ND-CP and 106/2010/ND-CP
  Điều 9.6
Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 of the Government on management of investment projects for construction of works (EN) Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 of the Government on management of investment projects for construction of works (EN)
  Các điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration
  Điều 3
Decree No. 85/2007/ND-CP of the Government dated May 25, 2007 detailing the implementation of a number of articles of the law on tax administration Decree No. 85/2007/ND-CP (Expired, replaced by Decree 83/2013/ND-CP) of the Government dated May 25, 2007 detailing the implementation of a number of articles of the law on tax administration
  Điều 14
Guidance No. 2345/HD-SQHKT on the components of dossiers within authority of Dept of Planning & Architecture in Management of Urban planning to implement the Decision No.28/2011, Decision No.48/2011, Decision No.49/2011 and Decision No.50/2011 of HCMC People’s Committee Hướng dẫn số 2345/HD-SQHKT Hướng dẫn nội dung thành phần hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở QH-KT trong công tác quản lý quy hoạch đô thị để triển khai thực hiện các QĐ 28/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011; QĐ 48/2011/QĐ-UBND, QĐ 49/2011/QĐ-UBND và QĐ 50/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 của UBNDTP
  Các mục I.3, II.5, III, VI, VII
Law No.16/2003/QH11 of the National Assembly on Construction Law No.16/2003/QH11 of the National Assembly on Construction
  Các điều 35, 37, 62, 63, 64
Law on land No 45/2013/QH13 dated 29/11/2013 (EN) Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013
  Các điều 56, 58, 59, 66, 67.1, 68.1, 69.3b, 69.2, 69.3, 95, 97, 99, 102, 105
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
  Các điều 15, 18, 19, 20, 23, 28
Law on Fire prevention and Fighting No. 27/2001/QH10 dated 29/06/2001 (EN) Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2011
  Điều 15
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26
Law on Urban Planning No. 30/2009/QH12 (EN) Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
  Các điều 7, 19.7, 22, 23, 41.2, 44.3, 45, 56, 71
Law No. 52/2005/QH11 of the National Assembly on Environmental Protection Luật số 52/2005/QH11 của Quốc hội về Bảo vệ môi trường
  Các điều 18, 19, 20, 21, 22
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 4, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54, 58
Decree 15/2013/ND-CP dated February 6, 2013 of the Government on quality management of construction works Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Điều 21.1
Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/11 of The Government on providing strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment (EN) Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Decree 04/2012/ND-CP Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures (EN) Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 05/2013/ND-CP dated 09/01/2013 of the Government  (EN) amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Điều 1.2
Decree 111/2011/ND-CP Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 37/2010/ND-CP dated 07 April 2010 of The Government on on the formulation, evaluation, approval and management of urban planning (EN) Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ : Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
  Các điều 31.1.c, 32.2, 33.1, 34.1.c, 35, 36, 37, 38, 40
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 20, 21, 24
Decree 43/2014/ND-CP of the Government dated May 5, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on Land Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai
  Các điều 14, 37, 60.2, 61.2, 68.3, 70, 71
Decree 46/2014/ND-CP dated May 15, 2014, regulations on collection of land rent and water surface rent Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  Các điều 22, 24
Decree No. 64/2012/ND-CP of the Government dated September 04, 2012 on construction permit Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Các điều 5, 8, 9
Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 of the Government (EN)  on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 5, 5.2;13;14;15, 13, 14, 15, 18
Decree No. 79/2014/ND-CP of the Government dated Jul 31, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting and Law on amendment of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16
Decree 83/2009/ND-CP dated 15/10/2009 of the Government (EN) amending and supplementing a number of Articles of Decree 12/2009/ND-CP of February 12, 2009, on management of work construction investment projects Nghị định số 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ : Về sửa đổi, bổ sung một số điều NĐ số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 1.2
Resolution 43/NQ-CP dated 06 June 2014 (EN) on some primary tasks in reform of administrative procedures for formulation and execution of investment projects using land to improve business environment Nghị Quyết số 43/NP-CP ngày 06 tháng 6 năm 2014 Về mội số nhiệm vụ trọng tâm cải cách thủ tục hành chính trong tình hình và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để cải thiện môi trường kinh doanh.
  Điều Appendix I
Ordinance on Foreign Exchange No. 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/11/2005 (Eng)
  Điều 11
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13_EN
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Decision 27/2014/QĐ-UBND Hochiminh City on 06 August 2014 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hổ Chí Minh Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
  Các điều 1.3, 5.2
Decision No. 48/2011/QD-UBND Quyết định 48/2011/QĐ-UBND ngày 12/07/2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về cấp giấy phép quy hoạch tại Thành phố Hồ Chí Minh.
  Các điều 3.2, 6
Decision 65/2012/QD-UBND dated 28/12/2012 of PPC Ho Chi Minh City Quyết định 65/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ số 48/2011/QĐ-UBND về cấp giấy phép QH tại TP HCM
  Điều 1
Decision No. 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND của UBND TP Hồ Chí Minh : Ban hành Quy định về thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
  Các điều 2, 13.1.a, 26.4.e.g
Decision No. 50/2011/QD-UBND dated July 12, 2011 on the formulation, assessment and approval for the urban planning in HCMC Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  Các điều 2.1g, 6.5, 12, 13, 14
Decision No. 97/2009/QD-UBND on collecting fee for EIA report appraisal in HCMC Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn TP HCM
  Điều 1
Decision 21/2005/QD-BXD Promulgating the Regulation on codes of blueprints in construction planning designs Quyết định số: 21/2005/QĐ-BXD, ngày 22/7/2005, về việc ban hành quy định về hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng.
  Điều 1
Circular 02/2014/TT-BTC dated 02/01/2014 of The Ministry of Finance guiding charges and fees to be decided by people's Councils of provinces and Centrally run cities Thông tư 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  Điều 3.2.b4
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1 ,  Các điều 5, 6, 7
Circular 03/2009/TT- BXD dated 26/03/2009 of The Ministry of Construction detailing a number of provisions of the government's decree no. 12/2009/nd-cp of february 12, 2009, on management of investment projects on the construction of works Thông tư 03/2009/TT-BXD ngày 26/03/2009 QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2009/NĐ-CP NGÀY 12/02/2009 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  Điều 2
Circular 10/2010/TT- BXD dated 11/8/2010 of the Ministry of Construction on defining dossier of each urban planning (EN) Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
  Các điều 2, 3, 7
Circular No. 10/2012/TT-BXD of the Ministry of Construction dated December 20, 2012 guiding in detail some contents of Decree No. 64/2012/ND-CP dated September 04, 2012 of the government concerning issuance of Construction permit Thông tư 10/2012/TT-BXD hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng theo Nghị định 64/2012/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành ban hành.
  Điều 5
Circular No. 176/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 6, 2011 guiding the collection, remittance and use management of the charge for appraisal of construction investment projects Thông tư 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 3
Circular No. 30/2014/TT-BTNMT dated June 02, 2014 regulatiing on dossier for land assignment, land lease, land use purpose conversion, land recovery Thông tư 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 02/06/2014 Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
  Điều 3
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Điều II.1
Joint Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/102008 of Ministry of Finance and Ministry of Justice on guiding the rates and the collection, remittance management and use of fees for the issue of  copies and authentication fees  (EN) Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Mục   2.1
Circular 98/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư của Bộ Tài chính số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 v/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư sô 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 ủa Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 9, 10, 11, 13
Circular 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular No. 01/2013/TT-BXD of the Ministry of Construction dated February 08, 2013 guiding the calculation and management of expenditures on construction planning and urban planning Thông tư số 01/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng : Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
  Điều 5
Circular No. 10/2013/TT-BXD of the Ministry of Construction dated July 25, 2013 on construction quality management Thông tư số 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng : Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Các điều 14.4, 14.3
Circular No. 13/2013/TT-BXD, Promulgating the verification, appraisal and approval for construction designs Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15/08/2013 của Bộ Xây dựng Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình
  Điều 3
Circular 218/2010/TT-BTC dated 29/12/2010 of the Ministry of Finance providing instructions for the collection rates, collection regime, and payment and management of use of fees for appraisal of EIA reports (VN) Thông tư số 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Các điều 1, 2, 3
Circular No. 23/2012/TT-BTC of Ministry of Finance dated 16/02/2012 guiding on collecting and managing Planning license fee Thông tư số 23/2012/TT-BTC ngày 16/02/2012 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
  Điều 2
Circular 26/2011/TT-BTNMT of The Ministry of Natural Resources and Environment detailing a number of articles of the government's decree no. 29/2011/ND-CP of april 18, 2011, on strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19
Circular 36/2004/TT-BTC of the Ministry of Finance dated April 26, 2004 stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Circular 77/2014/TT-BTC dated 16/6/2014 of the Ministry of Finance (VN) guiding some articles of Decree No. 46/2014/ND-CP on land rental, water surface rental collection Thông tư số 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính : Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  Điều 7
Circular No. 80/2012/TT-BTC dated 22 May 2012_EN Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License