Danh mục các bước
(Tổng số bước: 16)
Gặp SHTP
Thẩm định công nghệ dự án đầu tư  (2)
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (7)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM (x 6)
* * 1 2 12 13
Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
3 4
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (x 3)
5 6 7
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào (x 2)
8 9
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào
Ủy ban Nhân dân quận (x 2)
10 11
Ủy ban Nhân dân quận
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào (x 2)
14 15
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
16
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam

Kết quả (1)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
13
Giấy chứng nhận đầu tư

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Thư đề nghị gặp SHTP
*
Thư đề nghị gặp SHTP
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án nghiên cứu & phát triển
1
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án nghiên cứu & phát triển
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án sản xuất
1
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án sản xuất
Thuyết minh tóm tắt dự án (Báo cáo khả thi, luận chứng kinh tế kỹ thuật…)
1
Thuyết minh tóm tắt dự án (Báo cáo khả thi, luận chứng kinh tế kỹ thuật…)
Giấy ủy quyền (x 2)
1 13
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND (x 4)
1 5 12 13
Hộ chiếu hoặc CMND
Giấy biên nhận hồ sơ thẩm định công nghệ
2
Giấy biên nhận hồ sơ thẩm định công nghệ
Quyết định thành lập doanh nghiệp
3
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Báo cáo tài chính mới nhất
3
Báo cáo tài chính mới nhất
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
3
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
Tờ khai điện tử chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự
5
Application for consular authentication (Form LS/HPH-2012/TK)
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
5
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
5
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
5
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Giấy biên nhận hồ sơ (x 2)
6 7
Giấy biên nhận hồ sơ
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
7
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 12
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 12
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 12
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu thu
9
Phiếu thu
Phiếu giao nhận hồ sơ
9
Phiếu giao nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
10
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
10
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
10
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
11
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
12
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
12
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Bản giải trình công nghệ
12
Bản giải trình công nghệ
Văn bản chấp thuận
12
Văn bản chấp thuận
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
12
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
12
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
12
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
12
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
Giấy ủy quyền
12
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
12
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
12
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giấy biên nhận hồ sơ
13
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy Chứng nhận Đầu tư
14
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Giấy biên nhận hồ sơ
15
Giấy biên nhận hồ sơ
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
16
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
16
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
16
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
Người đại diện
Giấy ủy quyền
12
Giấy ủy quyền
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
12
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Giấy giới thiệu
12
Giấy giới thiệu

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  3,141,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Ở đây chúng tôi lấy ví dụ của 1 nhà đầu tư có tổ chức và 1 nhà đầu tư cá nhân cho tổng số 3 chứng từ cần hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
áp dụng với hai trang đầu tiên của tài liệu cần chứng thực
pages: 18
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 22 ngày 44 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 1h. 5mn 3h. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 15mn 3h. 40mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 22 ngày 44 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Các điều 46, 47, 48, 50
Law on High Technologies 21/2008/QH12 dated 13/11/2008 of The National Assembly (EN) Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 13/11/2008 của Quốc hội
  Điều 31.3
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 4, 6.2, 7.3, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54
Decree 04/2012/ND-CP Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures (EN) Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 111/2011/ND-CP Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 5, 20, 21, 24, 25
Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 of the Government (EN)  on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 5, 5.2;13;14;15, 13, 14, 15, 18
Ordinance on Foreign Exchange No. 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/11/2005 (Eng)
  Điều 11
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13_EN
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều phụ lục I-3, phụ lục II-1
Decision No. 27/2006/QD-BKHCN dated on December 18, 2006 of the Ministry of Science and Technology enacting "Regulations on criteria for determining projects in hi-tech production" Quyết định 27/2006/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao"
  Điều 3.b
Decision No.61/QĐ-KCNC dated 30 May 2007 Quyết định số 61/QĐ-KCNC ngày 30/5/2007 của Ban quản lý Khu Công nghệ cao TP. HCM về ban hành quy trình thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư sản xuất Công nghệ cao vào Khu Công nghệ cao TP HCM
  Các điều 5.1, 5.2
Decision No.71/QĐ-KCNC dated 20 June 2007 Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
  Điều chương I.V
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1 ,  Các điều 5, 6, 7
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Điều II.1
Joint Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/102008 of Ministry of Finance and Ministry of Justice on guiding the rates and the collection, remittance management and use of fees for the issue of  copies and authentication fees  (EN) Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Mục   2.1
Circular 98/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư của Bộ Tài chính số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 v/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư sô 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 ủa Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 9, 10, 11, 13
Circular 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular 10/2009/TT-BKHCN dated 24 Apr 2009 of The Ministry of  Science and Technology on guiding technology appraisal of investment projects Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/04/2009 hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
  Các mục 2, II, III. 1
Circular 32/2011/TT-BKHCN of Ministry of Science and Technology on determination of high-tech investment project Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao
  Các điều 2, 3, 4
Circular 36/2004/TT-BTC of the Ministry of Finance dated April 26, 2004 stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License