Danh mục các bước
(Tổng số bước: 45)
Gặp SHTP
Thẩm định công nghệ dự án đầu tư  (2)
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Ký thỏa thuận thuê đất  (1)
Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
17
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)
Ký hợp đồng thuê đất  (1)
Bàn giao đất tại hiện trường  (2)
Obtain approval of ground leveling plan  (2)
Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)  (7)
Chứng chỉ quy hoạch  (2)
Obtain planning license  (2)
Obtain approval of 1/500-scale detailed construction-planning projects  (2)
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC cho thiết kế cơ sở  (2)
Obtain approval of fire prevention and fighting for technical design/construction drawings  (2)
Obtain land use right certificate  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (13)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM (x 25)
Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
3 4
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (x 3)
5 6 7
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào (x 2)
8 9
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào
Ủy ban Nhân dân quận (x 2)
10 11
Ủy ban Nhân dân quận
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào (x 2)
15 16
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào
Any seal engraving company
17
Any seal engraving company
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
Cục Thuế TP HCM
19
Cục Thuế TP HCM
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
20
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
21
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
Đơn vị có tư cách pháp nhân về khảo sát, đo đạc bản đồ
*
Đơn vị có tư cách pháp nhân về khảo sát, đo đạc bản đồ
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
27
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào (x 3)
* * *
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM (x 4)
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM

Kết quả (7)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
14
Giấy chứng nhận đầu tư
Seal
17
Seal
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
18
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Land lease contract
22
Land lease contract
Approval of EIA report
33
Approval of EIA report
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
43
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
Land use right certificate
45
Land use right certificate

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Thư đề nghị gặp SHTP
*
Thư đề nghị gặp SHTP
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án nghiên cứu & phát triển
1
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án nghiên cứu & phát triển
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án sản xuất
1
Mẫu giải trình công nghệ cho các dự án sản xuất
Thuyết minh tóm tắt dự án (Báo cáo khả thi, luận chứng kinh tế kỹ thuật…)
1
Thuyết minh tóm tắt dự án (Báo cáo khả thi, luận chứng kinh tế kỹ thuật…)
Giấy ủy quyền (x 8)
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND (x 8)
Hộ chiếu hoặc CMND
Giấy biên nhận hồ sơ thẩm định công nghệ
2
Giấy biên nhận hồ sơ thẩm định công nghệ
Quyết định thành lập doanh nghiệp
3
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Báo cáo tài chính mới nhất
3
Báo cáo tài chính mới nhất
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
3
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
Tờ khai điện tử chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự
5
Application for consular authentication (Form LS/HPH-2012/TK)
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
5
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
5
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
5
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
5
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Giấy biên nhận hồ sơ (x 2)
6 7
Giấy biên nhận hồ sơ
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
7
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 13
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 13
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
8 13
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu thu
9
Phiếu thu
Phiếu giao nhận hồ sơ
9
Phiếu giao nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
10
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
10
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
10
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
11
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
13
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản giải trình công nghệ
13
Bản giải trình công nghệ
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
13
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách đại diện theo ủy quyền
13
Danh sách đại diện theo ủy quyền
MOU on land lease (x 2)
13 22
MOU on land lease
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực) (x 2)
13 20
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
13
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
13
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
13
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
13
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
Giấy ủy quyền
13
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
13
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Hợp đồng liên doanh
13
Hợp đồng liên doanh
Văn bản chấp thuận
13
Văn bản chấp thuận
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
13
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giấy biên nhận hồ sơ
14
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy Chứng nhận Đầu tư
15
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Giấy biên nhận hồ sơ
16
Giấy biên nhận hồ sơ
Notification of seal specimen
18
Notification of seal specimen
Board meeting minute
18
Board meeting minute
Board resolution
18
Board resolution
Giấy ủy quyền
18
Giấy ủy quyền
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
19
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
Tờ khai đăng ký thuế
19
Tờ khai đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (x 6)
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
20
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Giấy chứng nhận đầu tư (x 3)
23 36 44
Giấy chứng nhận đầu tư
Land lease contract (x 3)
23 38 44
Land lease contract
Drawing of land location
23
Drawing of land location
Map of boundary landmarks
23
Map of boundary landmarks
Request for approval of ground leveling plan
25
Request for approval of ground leveling plan
Design of general ground leveling
25
Design of general ground leveling
Explanation and time progress of ground leveling plan
25
Explanation and time progress of ground leveling plan
Application receipt
26
Application receipt
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
28
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
Báo cáo DTM
28
Báo cáo DTM
Report on investment project (feasibility study)
28
Report on investment project (feasibility study)
Notification of EIA appraisal meeting
30
Notification of EIA appraisal meeting
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
32
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
32
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
Application receipt
33
Application receipt
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (mẫu 1, phụ lục-QĐ 49/2011/QĐ-UBNN)
34
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (mẫu 1, phụ lục-QĐ 49/2011/QĐ-UBNN)
Map of current state of land plot (x 3)
34 36 38
Map of current state of land plot
Application receipt
35
Application receipt
Request letter for planning license
36
Request letter for planning license
Application receipt
37
Application receipt
Request on construction-planning projects appraisal and approval
38
Request on construction-planning projects appraisal and approval
38
38
Meeting minutes of on-site tittle plan verification (x 2)
38 44
Meeting minutes of on-site tittle plan verification
Location and site boundaries map, 1/2000 or 1/5000 scale
38
Location and site boundaries map, 1/2000 or 1/5000 scale
Master plan, scale 1/500
38
Master plan, scale 1/500
38
38
38
38
38
38
38
38
38
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
38
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
Drawings of base footing of construction items, scale 1/100 - 1/500
38
Drawings of base footing of construction items, scale 1/100 - 1/500
Drawings of surrounding fence
38
Drawings of surrounding fence
Design of garage, scale 1/100-1/200
38
Design of garage, scale 1/100-1/200
Design of fire prevention and fire fighting (pre-approval)
38
Design of fire prevention and fire fighting (pre-approval)
38
Application receipt
39
Application receipt
Hợp đồng tư vấn (x 2)
* *
Hợp đồng tư vấn
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
40
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình (x 2)
40 42
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
41
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
42
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Approval on construction-planning projects
42
Approval on construction-planning projects
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
42
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
43
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Application for land use right, house and land-attached asset ownership certificate
44
Application for land use right, house and land-attached asset ownership certificate
Map of current state and location of leased land plot
44
Map of current state and location of leased land plot
Document certifies financial duty completion
44
Document certifies financial duty completion
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
44
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
44
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
Giấy biên nhận hồ sơ
45
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
45
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Người đại diện
Giấy ủy quyền (x 3)
13 40 42
Giấy ủy quyền
Giấy giới thiệu
33
Giấy giới thiệu
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
33
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  32,091,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Ở đây chúng tôi lấy ví dụ của 1 nhà đầu tư có tổ chức và 1 nhà đầu tư cá nhân cho tổng số 3 chứng từ cần hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
áp dụng với hai trang đầu tiên của tài liệu cần chứng thực
pages: 18
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3
VND 450,000
Seal making fee - for reference only
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
issues: 3
VND 20,000,000
EIA report making fee - for reference only
VND 5,000,000
EIA report appraisal fee
VND 2,000,000
Planning license fee

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 71 ngày 243 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 1h. 30mn 4h. 25mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 3h. 20mn 8h. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 71 ngày 243 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Các điều 45.3.b, 46, 47, 48, 50
Decision No. 49/2011/QD-UBND dated 12/7/2011 of HCMC People’s Committee regulating the Urban planning information publishing and provision in HCMC Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công bố công khai và cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 6.4
Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration
  Điều 3
Guidance No. 2345/HD-SQHKT on the components of dossiers within authority of Dept of Planning & Architecture in Management of Urban planning to implement the Decision No.28/2011, Decision No.48/2011, Decision No.49/2011 and Decision No.50/2011 of HCMC People’s Committee Hướng dẫn số 2345/HD-SQHKT Hướng dẫn nội dung thành phần hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở QH-KT trong công tác quản lý quy hoạch đô thị để triển khai thực hiện các QĐ 28/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011; QĐ 48/2011/QĐ-UBND, QĐ 49/2011/QĐ-UBND và QĐ 50/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 của UBNDTP
  Các mục II.5, VI, VII
Law on High Technologies 21/2008/QH12 dated 13/11/2008 of The National Assembly (EN) Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 13/11/2008 của Quốc hội
  Điều 31.3
Law on land No 45/2013/QH13 dated 29/11/2013 (EN) Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013
  Các điều 95, 97, 99, 102, 105, 149
Law on Land No. 45/2013/QH13 dated 29/11/2013 Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013
  Điều 149
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
  Các điều 15, 18, 19, 20, 21.2, 22, 23, 28
Law on Fire prevention and Fighting No. 27/2001/QH10 dated 29/06/2001 (EN) Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2011
  Điều 15
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26
Law on Urban Planning No. 30/2009/QH12 (EN) Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
  Các điều 7, 19.7, 22, 23, 41.2, 44.3, 45, 56, 71
Law No. 52/2005/QH11 of the National Assembly on Environmental Protection Luật số 52/2005/QH11 của Quốc hội về Bảo vệ môi trường
  Các điều 18, 19, 20, 21, 22
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 4, 6.2, 7.3, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54
Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/11 of The Government on providing strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment (EN) Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Decree 04/2012/ND-CP Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures (EN) Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 05/2013/ND-CP dated 09/01/2013 of the Government  (EN) amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 1.1, 1.2
Decree 111/2011/ND-CP Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 37/2010/ND-CP dated 07 April 2010 of The Government on on the formulation, evaluation, approval and management of urban planning (EN) Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ : Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
  Các điều 31.1.c, 32.2, 33.1, 34.1.c, 35, 36, 37, 38, 40
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 5, 20, 21, 24, 25
Decree 43/2014/ND-CP of the Government dated May 5, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on Land Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai
  Các điều 37, 60.2, 61.2, 70, 71
Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 of the Government (EN)  on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 5, 5.2;13;14;15, 13, 14, 15, 18
Decree No. 79/2014/ND-CP of the Government dated Jul 31, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting and Law on amendment of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16
Ordinance on Foreign Exchange No. 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/11/2005 (Eng)
  Điều 11
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13_EN
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều phụ lục I-3, phụ lục II-1
Decision No. 27/2006/QD-BKHCN dated on December 18, 2006 of the Ministry of Science and Technology enacting "Regulations on criteria for determining projects in hi-tech production" Quyết định 27/2006/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao"
  Điều 3.b
Decision No. 48/2011/QD-UBND Quyết định 48/2011/QĐ-UBND ngày 12/07/2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về cấp giấy phép quy hoạch tại Thành phố Hồ Chí Minh.
  Các điều 3.2, 6
Decision 65/2012/QD-UBND dated 28/12/2012 of PPC Ho Chi Minh City Quyết định 65/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ số 48/2011/QĐ-UBND về cấp giấy phép QH tại TP HCM
  Điều 1
Decision No. 50/2011/QD-UBND dated July 12, 2011 on the formulation, assessment and approval for the urban planning in HCMC Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  Các điều 2.1.e, 2.1.g, 6.5, 12, 13, 14
Decision No.61/QĐ-KCNC dated 30 May 2007 Quyết định số 61/QĐ-KCNC ngày 30/5/2007 của Ban quản lý Khu Công nghệ cao TP. HCM về ban hành quy trình thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư sản xuất Công nghệ cao vào Khu Công nghệ cao TP HCM
  Các điều 5.1, 5.2
Decision No.71/QĐ-KCNC dated 20 June 2007 Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
  Điều chương I.V
Decision No. 97/2009/QD-UBND on collecting fee for EIA report appraisal in HCMC Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn TP HCM
  Điều 1
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1 ,  Các điều 5, 6, 7
Circular 10/2010/TT- BXD dated 11/8/2010 of the Ministry of Construction on defining dossier of each urban planning (EN) Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
  Các điều 2, 3, 7
Circular 24/2014/TT-BTNMT dated 19/5/2014 (VN) Guiding the cadastral dossiers Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về hồ sơ địa chính
  Điều 8.1
Circular No. 30/2014/TT-BTNMT dated June 02, 2014 regulatiing on dossier for land assignment, land lease, land use purpose conversion, land recovery Thông tư 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 02/06/2014 Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
  Điều 8
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Điều II.1
Joint Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/102008 of Ministry of Finance and Ministry of Justice on guiding the rates and the collection, remittance management and use of fees for the issue of  copies and authentication fees  (EN) Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Mục   2.1
Circular 98/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư của Bộ Tài chính số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 v/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư sô 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 ủa Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 9, 10, 11, 13
Circular 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular 10/2009/TT-BKHCN dated 24 Apr 2009 of The Ministry of  Science and Technology on guiding technology appraisal of investment projects Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/04/2009 hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
  Các mục 2, II, III. 1
Circular 218/2010/TT-BTC dated 29/12/2010 of the Ministry of Finance providing instructions for the collection rates, collection regime, and payment and management of use of fees for appraisal of EIA reports (VN) Thông tư số 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Các điều 1, 2, 3
Circular No. 23/2012/TT-BTC of Ministry of Finance dated 16/02/2012 guiding on collecting and managing Planning license fee Thông tư số 23/2012/TT-BTC ngày 16/02/2012 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
  Điều 2
Circular 26/2011/TT-BTNMT of The Ministry of Natural Resources and Environment detailing a number of articles of the government's decree no. 29/2011/ND-CP of april 18, 2011, on strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19
Circular 32/2011/TT-BKHCN of Ministry of Science and Technology on determination of high-tech investment project Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao
  Các điều 2, 3, 4
Circular 36/2004/TT-BTC of the Ministry of Finance dated April 26, 2004 stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Circular No. 80/2012/TT-BTC dated 22 May 2012_EN Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License