Danh mục các bước
(Tổng số bước: 44)
Gặp HEPZA
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Ký thỏa thuận thuê đất  (1)
Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
15
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)
Ký hợp đồng thuê đất và nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (3)
Chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)  (8)
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC cho thiết kế cơ sở  (2)
Văn bản ý kiến về thiết kế cơ sở  (4)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công  (3)
Giấy phép xây dựng  (3)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (15)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM (x 17)
Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
1 2
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (x 3)
3 4 5
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào (x 2)
6 7
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào
Ủy ban Nhân dân quận (x 2)
8 9
Ủy ban Nhân dân quận
Bất kỳ công ty phát triển hạ tầng nào (x 4)
Bất kỳ công ty phát triển hạ tầng nào
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào (x 4)
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào
Any seal engraving company
15
Any seal engraving company
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
16
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
Cục Thuế TP HCM
17
Cục Thuế TP HCM
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
18
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
19
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
25
Các công ty tư vấn công nghệ môi trường
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào (x 4)
* 35 39 *
Bất kỳ công ty tư vấn xây dựng nào
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM (x 4)
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy TP. HCM

Kết quả (8)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư của HEPZA
12
Giấy chứng nhận đầu tư của HEPZA
Seal
15
Seal
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
16
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Hợp đồng thuê đất
20
Hợp đồng thuê đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
22
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
32
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
41
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
Giấy phép xây dựng
44
Giấy phép xây dựng

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Thư đề nghị hẹn gặp HEPZA
*
Thư đề nghị hẹn gặp HEPZA
Quyết định thành lập doanh nghiệp
1
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Báo cáo tài chính mới nhất
1
Báo cáo tài chính mới nhất
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
1
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
Tờ khai điện tử chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự
3
Application for consular authentication (Form LS/HPH-2012/TK)
Hộ chiếu hoặc CMND (x 3)
3 11 12
Hộ chiếu hoặc CMND
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
3
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
3
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
3
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Giấy biên nhận hồ sơ (x 2)
4 5
Giấy biên nhận hồ sơ
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
5
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
6 11
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
6
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
6
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu thu
7
Phiếu thu
Phiếu giao nhận hồ sơ
7
Phiếu giao nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
8
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
8
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
8
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
9
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
11
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Báo cáo năng lực tài chính
11
Báo cáo năng lực tài chính
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
11
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
11
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thỏa thuận thuê đất (x 2)
11 20
Thỏa thuận thuê đất
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực) (x 2)
11 18
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
11
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
11
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Điều lệ của tổ chức đầu tư đã hợp pháp hóa lãnh sự
11
Điều lệ của tổ chức đầu tư đã hợp pháp hóa lãnh sự
Điều lệ của tổ chức đầu tư được dịch ra tiếng Việt
11
Điều lệ của tổ chức đầu tư được dịch ra tiếng Việt
Giấy ủy quyền
11
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
11
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Hợp đồng liên doanh
11
Hợp đồng liên doanh
Văn bản chấp thuận
11
Văn bản chấp thuận
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
11
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giấy biên nhận hồ sơ
12
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy ủy quyền
12
Giấy ủy quyền
Giấy Chứng nhận Đầu tư
13
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Giấy biên nhận hồ sơ
14
Giấy biên nhận hồ sơ
Notification of seal specimen
16
Notification of seal specimen
Board meeting minute
16
Board meeting minute
Board resolution
16
Board resolution
Giấy ủy quyền
16
Giấy ủy quyền
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
17
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
Tờ khai đăng ký thuế
17
Tờ khai đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (x 7)
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
18
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
22
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
23
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Biên nhận hồ sơ
24
Biên nhận hồ sơ
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
26
Đơn đề nghị thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
Báo cáo DTM
26
Báo cáo DTM
Thông báo lệ phí thẩm định DTM
27
Thông báo lệ phí thẩm định DTM
29
Biên nhận hồ sơ thẩm định DTM (x 2)
30 32
Biên nhận hồ sơ thẩm định DTM
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
31
Văn bản giải trình những chỉnh sửa, bổ sung
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
31
Báo cáo DTM hoàn chỉnh
Hợp đồng tư vấn (x 4)
* 35 39 *
Hợp đồng tư vấn
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
33
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình (x 2)
33 40
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình
Các bản vẽ và thuyết minh thiết kế cơ sở
33
Các bản vẽ và thuyết minh thiết kế cơ sở
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
34
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Written request for opinions on conceptual plans
36
Written request for opinions on conceptual plans
Hợp đồng thuê đất (x 2)
36 42
Hợp đồng thuê đất
Biên bản bàn giao đất tại hiện trường (x 2)
36 42
Biên bản bàn giao đất tại hiện trường
Chứng chỉ hành nghề (x 2)
36 42
Chứng chỉ hành nghề
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC đối với thiết kế cơ sở
36
Văn bản góp ý về giải pháp PCCC đối với thiết kế cơ sở
Thuyết minh thiết kế cơ sở
36
Thuyết minh thiết kế cơ sở
Sơ đồ vị trí lô đất trong khu công nghiệp
36
Sơ đồ vị trí lô đất trong khu công nghiệp
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
36
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
Bản vẽ phương án kiến trúc
36
Bản vẽ phương án kiến trúc
Bản vẽ về phương án kết cấu chính
36
Bản vẽ về phương án kết cấu chính
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án
36
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án
Biên nhận hồ sơ xin ý kiến về thiết kế cơ sở
38
Biên nhận hồ sơ xin ý kiến về thiết kế cơ sở
38
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
40
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
40
Bản vẽ và thuyết minh thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công)
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
41
Biên nhận hồ sơ thẩm duyệt PCCC
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng
42
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng
Giấy chứng nhận đầu tư của HEPZA
42
Giấy chứng nhận đầu tư của HEPZA
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
42
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
42
Quyết định phê duyệt báo cáo DTM
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế
42
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế
Văn bản ý kiến về thiết kế cơ sở
42
Văn bản ý kiến về thiết kế cơ sở
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư
42
Văn bản phê duyệt biện pháp thi công của chủ đầu tư
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án, tỷ lệ 1/100-1/500
42
Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án, tỷ lệ 1/100-1/500
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
42
Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/100-1/500
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình, tỷ lệ 1/50-1/200
42
Bản vẽ các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của từng công trình, tỷ lệ 1/50-1/200
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình, tỷ lệ 1/100-1/200
42
Bản vẽ mặt bằng móng từng công trình, tỷ lệ 1/100-1/200
Bản vẽ mặt cắt móng từng công trình, tỷ lệ 1/50
42
Bản vẽ mặt cắt móng từng công trình, tỷ lệ 1/50
Sơ đồ hệ thống hạ tầng kỹ thuật
42
Sơ đồ hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Phiếu báo thu lệ phí
43
Phiếu báo thu lệ phí
Biên nhận hồ sơ xin cấp GPXD
44
Biên nhận hồ sơ xin cấp GPXD
Biên lai thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
44
Biên lai thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Người đại diện
Giấy ủy quyền (x 3)
11 33 40
Giấy ủy quyền
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
11
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Giấy giới thiệu (x 2)
11 32
Giấy giới thiệu
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
32
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  42,695,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Ở đây chúng tôi lấy ví dụ của 1 nhà đầu tư có tổ chức và 1 nhà đầu tư cá nhân cho tổng số 3 chứng từ cần hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
áp dụng với hai trang đầu tiên của tài liệu cần chứng thực
pages: 18
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3
VND 450,000
Seal making fee - for reference only
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
issues: 3
VND  2,000 cho page
- VND 4,000
Authentication fee of land use right certificate
pages: 2
VND 20,000,000
EIA report making fee - for reference only
VND 5,000,000
25 % construction project appraisal charge
- VND 12,500,000
appraisal charge: 50,000,000
VND 100,000
100,000 VND cho một giấy phép xây dựng

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 99 ngày 210 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 2h. 40mn 7h. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 2h. 55mn 7h. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 99 ngày 210 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Các điều 45.3.b, 46, 47, 48, 50
Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 of the Government on management of investment projects for construction of works (EN) Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 of the Government on management of investment projects for construction of works (EN)
  Các điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration
  Điều 3
Law No.16/2003/QH11 of the National Assembly on Construction Law No.16/2003/QH11 of the National Assembly on Construction
  Các điều 35, 37, 62, 63, 64
Law on land No 45/2013/QH13 dated 29/11/2013 (EN) Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013
  Các điều 149, 149.4
Law on Land No. 45/2013/QH13 dated 29/11/2013 Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013
  Điều 149
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
  Các điều 15, 18, 19, 20, 21.2, 22, 23, 28
Law on Fire prevention and Fighting No. 27/2001/QH10 dated 29/06/2001 (EN) Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2011
  Điều 15
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26
Law No. 52/2005/QH11 of the National Assembly on Environmental Protection Luật số 52/2005/QH11 của Quốc hội về Bảo vệ môi trường
  Các điều 18, 19, 20, 21, 22
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 4, 6.2, 7.3, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54
Decree 29/2008/ND-CP of the Government dated March 14th 2008 on Industrial, Processing and Economic Zones Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
  Điều 37.2.d
Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/11 of The Government on providing strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment (EN) Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Decree 04/2012/ND-CP Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures (EN) Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 05/2013/ND-CP dated 09/01/2013 of the Government  (EN) amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 1.1, 1.2
Decree 111/2011/ND-CP Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree No. 164/2013/ND-CP of the Government dated November 12, 2013 amending and supplementing a number of Articles of the Government’s Decree No. 29/2008/ND-CP dated March 14, 2008, providing for industrial parks, export processing zones and economic zones Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
  Điều 1.21
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 5, 20, 21, 24, 25
Decree No. 64/2012/ND-CP of the Government dated September 04, 2012 on construction permit Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Các điều 5, 8, 9
Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 of the Government (EN)  on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 5.2, 5.2;13;14;15, 5, 13, 14, 15, 18
Decree No. 79/2014/ND-CP of the Government dated Jul 31, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting and Law on amendment of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 13, 14, 15, 16
Decree 83/2009/ND-CP dated 15/10/2009 of the Government (EN) amending and supplementing a number of Articles of Decree 12/2009/ND-CP of February 12, 2009, on management of work construction investment projects Nghị định số 83/2009/NĐ-CP của Chính phủ : Về sửa đổi, bổ sung một số điều NĐ số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 1.2
Ordinance on Foreign Exchange No. 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/11/2005 (Eng)
  Điều 11
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13_EN
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều Appx.II-3, phu luc I-3
Decision 27/2014/QĐ-UBND Hochiminh City on 06 August 2014 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hổ Chí Minh Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
  Các điều 1.3, 5.2
Decision No. 97/2009/QD-UBND on collecting fee for EIA report appraisal in HCMC Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn TP HCM
  Điều 1
Circular 02/2014/TT-BTC dated 02/01/2014 of The Ministry of Finance guiding charges and fees to be decided by people's Councils of provinces and Centrally run cities Thông tư 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  Điều 3.2.b4
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1 ,  Các điều 5, 6, 7
Circular 03/2008/TT-BTP dated 25/08/2008 of  Ministry of Justice on the issue of copies from master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1
Circular 03/2009/TT- BXD dated 26/03/2009 of The Ministry of Construction detailing a number of provisions of the government's decree no. 12/2009/nd-cp of february 12, 2009, on management of investment projects on the construction of works Thông tư 03/2009/TT-BXD ngày 26/03/2009 QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2009/NĐ-CP NGÀY 12/02/2009 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  Điều 2
Circular No. 10/2012/TT-BXD of the Ministry of Construction dated December 20, 2012 guiding in detail some contents of Decree No. 64/2012/ND-CP dated September 04, 2012 of the government concerning issuance of Construction permit Thông tư 10/2012/TT-BXD hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng theo Nghị định 64/2012/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành ban hành.
  Điều 5
Circular No. 176/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 6, 2011 guiding the collection, remittance and use management of the charge for appraisal of construction investment projects Thông tư 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Điều II.1
Joint Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/102008 of Ministry of Finance and Ministry of Justice on guiding the rates and the collection, remittance management and use of fees for the issue of  copies and authentication fees  (EN) Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Mục   2.1
Circular 98/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư của Bộ Tài chính số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 v/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư sô 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 ủa Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 9, 10, 11, 13
Circular 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular No. 10/2013/TT-BXD of the Ministry of Construction dated July 25, 2013 on construction quality management Thông tư số 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng : Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Các điều 14.4, 14.3
Circular No. 19/2009/TT- BXD of the Ministry of Construction dated June 30, 2009 stipulating the state management of investment and construction in industrial parks and economic zones Thông tư số 19/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong khu Công Nghiệp và khu kinh tế
  Điều 2
Circular 218/2010/TT-BTC dated 29/12/2010 of the Ministry of Finance providing instructions for the collection rates, collection regime, and payment and management of use of fees for appraisal of EIA reports (VN) Thông tư số 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Các điều 1, 2, 3
Circular 26/2011/TT-BTNMT of The Ministry of Natural Resources and Environment detailing a number of articles of the government's decree no. 29/2011/ND-CP of april 18, 2011, on strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19
Circular 36/2004/TT-BTC of the Ministry of Finance dated April 26, 2004 stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Circular No. 80/2012/TT-BTC dated 22 May 2012_EN Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License