Danh mục các bước
(Tổng số bước: 20)
Meet North West Metropolitan Area Authority
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
16
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (11)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc (x 4)
* * 10 11
Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
1 2
Các đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (x 3)
3 4 5
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào (x 2)
6 7
Bất kỳ đơn vị có chức năng dịch thuật nào
Ủy ban Nhân dân quận (x 2)
8 9
Ủy ban Nhân dân quận
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào (x 2)
12 13
Bất kỳ UBND cấp phường - xã nào
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM (x 3)
* 15 17
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
Any seal engraving company
16
Any seal engraving company
Cục Thuế TP HCM
18
Cục Thuế TP HCM
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
19
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
20
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào

Kết quả (4)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
11
Giấy chứng nhận đầu tư
Giấy Chứng nhận Đầu tư
15
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Seal
16
Seal
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
17
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Meeting request letter with NWMA
*
Meeting request letter with NWMA
Quyết định thành lập doanh nghiệp
1
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Báo cáo tài chính mới nhất
1
Báo cáo tài chính mới nhất
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
1
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng
Tờ khai điện tử chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự
3
Application for consular authentication (Form LS/HPH-2012/TK)
Hộ chiếu hoặc CMND (x 2)
3 15
Hộ chiếu hoặc CMND
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
3
Quyết định thành lập doanh nghiệp (đã xác nhận)
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch quyết định thành lập doanh nghiệp sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
3
Báo cáo tài chính mới nhất (đã xác nhận)
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch báo cáo tài chính mới nhất sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
3
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (đã xác nhận)
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
3
Bản dịch xác nhận số dư tài khoản ngân hàng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh
Giấy biên nhận hồ sơ (x 2)
4 5
Giấy biên nhận hồ sơ
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
5
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 3)
6 10 14
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
6 10
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
6 10
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu thu
7
Phiếu thu
Phiếu giao nhận hồ sơ
7
Phiếu giao nhận hồ sơ
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
8
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
8
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
8
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
9
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
10
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
10
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
10
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Báo cáo năng lực tài chính
10
Báo cáo năng lực tài chính
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực) (x 3)
10 14 19
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
Các giấy tờ chứng minh nhà đầu tư được quyền sử dụng hợp pháp địa điểm đã đăng ký
10
Các giấy tờ chứng minh nhà đầu tư được quyền sử dụng hợp pháp địa điểm đã đăng ký
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (x 2)
10 14
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân
10
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
10
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt (x 2)
10 14
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
10
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
Giấy giới thiệu
10
Giấy giới thiệu
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực) (x 2)
10 14
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
Hợp đồng liên doanh (x 2)
10 14
Hợp đồng liên doanh
Văn bản chấp thuận (x 2)
10 14
Văn bản chấp thuận
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
10
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Phiếu nhận hồ sơ (NWMA)
11
Phiếu nhận hồ sơ (NWMA)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
11
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Giấy ủy quyền (x 2)
11 15
Giấy ủy quyền
Giấy Chứng nhận Đầu tư
12
Giấy Chứng nhận Đầu tư
Giấy biên nhận hồ sơ
13
Giấy biên nhận hồ sơ
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
14
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
14
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
List of company members (in accordance with Appendix I6-10 of Circular 20/2015/TT-BKHDT)
14
List of company members (in accordance with Appendix I6-10 of Circular 20/2015/TT-BKHDT)
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (x 4)
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
14
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
Giấy ủy quyền
14
Giấy ủy quyền
Phiếu tiếp nhận Hồ sơ
15
Phiếu tiếp nhận Hồ sơ
Notification of seal specimen
17
Notification of seal specimen
Board meeting minute
17
Board meeting minute
Board resolution
17
Board resolution
Giấy ủy quyền
17
Giấy ủy quyền
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
18
Bản kê tài liệu hồ sơ thuế
Tờ khai đăng ký thuế
18
Tờ khai đăng ký thuế
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
19
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Người đại diện
Giấy ủy quyền (x 2)
10 14
Giấy ủy quyền
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (x 2)
10 14
Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Giấy giới thiệu (x 2)
10 14
Giấy giới thiệu

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  5,191,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 90,000
Ở đây chúng tôi lấy ví dụ của 1 nhà đầu tư có tổ chức và 1 nhà đầu tư cá nhân cho tổng số 3 chứng từ cần hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 36,000
áp dụng với hai trang đầu tiên của tài liệu cần chứng thực
pages: 18
VND  2,000 cho page
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 6
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3
VND 100,000
Fee for issuance of ERC
VND 450,000
Seal making fee - for reference only
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 29 ngày 86 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 2h. 5mn 5h. 30mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 40mn 4h. 25mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 29 ngày 86 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Điều 46; 47; 48; 50
Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on enterprise registration
  Điều 3
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
  Các điều 15; 18; 19; 20; 22; 23, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 4, 4; 6.2; 7.3; 8; 40; 41; 44; 45; 49; 53; 54; 58, 41
Decree 04/2012/ND-CP Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures (EN) Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 05/2013/ND-CP dated 09/01/2013 of the Government  (EN) amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Điều 1.1; 1.2
Decree 111/2011/ND-CP Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree No. 164/2013/ND-CP of the Government dated November 12, 2013 amending and supplementing a number of Articles of the Government’s Decree No. 29/2008/ND-CP dated March 14, 2008, providing for industrial parks, export processing zones and economic zones Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
  Điều 1.21
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Điều 5; 20; 21; 24; 25
Decree No. 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 of the Government (EN)  on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 5, 5.2;13;14;15, 13, 14, 15, 18
Ordinance on Foreign Exchange No. 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/11/2005 (Eng)
  Điều 11
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13_EN
  Điều 1.4
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều I-3, II-3, phụ lục II-3
Decision No. 175/2006/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 05/12/2006 ref NWMA Quyết định 175/2006/QĐ-UBND ngày 05/12/2006 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Mình về nhiệm vụ và quyền hạn của NWMA
  Điều 2.đ
Circular 01/2013/TT-BKH dated 21/01/2013 of Ministry of Planning and Investment (EN) on guiding enterprise registration Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Điều 9;15
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1 ,  Các điều 5, 6, 7
Circular No.  20/2015/TT-BKHĐT dated December 01, 2015 on guiding on enterprise registration Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
  Các điều I.10, I.2, I.3, I.4, I.6, I.7, I.8, I9
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice dated October 17, 2008 on guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Điều II.1
Joint Circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/102008 of Ministry of Finance and Ministry of Justice on guiding the rates and the collection, remittance management and use of fees for the issue of  copies and authentication fees  (EN) Thông tư 92/2008/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp ngày 17 tháng 10 năm 2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Mục   2.1
Circular 98/2011/TT-BTC of the Ministry of Finance dated July 5, 2011 on amending and supplementing Circular No. 36/2004/TT-BTC dated April 26, 2004 of the Ministry of Finance stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư của Bộ Tài chính số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 v/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư sô 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 ủa Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 9, 10, 11, 13
Circular 36/2004/TT-BTC of the Ministry of Finance dated April 26, 2004 stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Circular No. 80/2012/TT-BTC dated 22 May 2012_EN Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License