Các yêu cầu
Cá nhân
Pháp nhân
Người đại diện
A.Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1.
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
2.
Báo cáo năng lực tài chính (Bản gốc )
do nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm
3.
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
báo cáo tài chính của 2 năm gần nhất
4.
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
5.
Hợp đồng thuê văn phòng có công chứng (Bản sao chứng thực)
hoặc
Các giấy tờ chứng minh nhà đầu tư được quyền sử dụng hợp pháp địa điểm đã đăng ký (Bản sao chứng thực)
(giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty cho thuê văn phòng)
6.
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Xuất trình tại quầy
I.Đối với nhà đầu tư là cá nhân, bổ sung:
1.
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
2.
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
3.
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
II.Đối với nhà đầu tư là tổ chức, bổ sung:
1.
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc các giấy tờ tương đương khác
2.
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc các giấy tờ tương đương khác (bản dịch tiếng việt của giấy tờ đã hợp pháp hóa lãnh sự)
3.
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền của công ty được thành lập
4.
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
I.Nếu người nộp hồ sơ không phải là đại diện theo pháp luật, bổ sung các giấy tờ sau:
1.
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đến nộp hồ sơ
II.Nếu nhà đầu tư ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung các giấy tờ sau:
1.
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
giữa nhà đầu tư và công ty cung cấp dịch vụ nộp hồ sơ
2.
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người đến nộp hồ sơ
Thời gian thực hiện
Thời gian xếp hàng:
Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận:
Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo:
Min. 10 ngày - Max. 25 ngày
Căn cứ pháp lý
1.
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Các điều 46, 50
2.
Decree No. 118/2015/ND-CP (EN) of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment
Các điều 24, 28, 29
3.
Circular No. 16/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated November 18, 2015 issuing standard forms for conducting investment procedures and report on investment in Vietnam
Các điều I.1, I.3