Danh mục các bước
(Tổng số bước: 21)
Gặp DPI
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Ký hợp đồng thuê văn phòng  (1)
Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
17
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
15
Nộp hồ sơ đăng ký đầu tư
(last modified: 5/15/2019)

Các chi phí

( ver detalles )

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

VND 100000
20 mn  -  45 mn
10 ngày  -  25 ngày

Kết quả dự kiến

Phiếu tiếp nhận Hồ sơ 01 - Phiếu tiếp nhận Hồ sơ
Payment receipt 01 - Payment receipt

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc )
bao gồm đầy đủ chữ ký của các đại diện theo pháp luật, đại diện theo ủy quyền, và :
- chủ sở hữu (đối với công ty TNHH một thành viên)
- các thành viên (đối với công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên)
- các cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần)
2. Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với trường hợp công ty TNHH một thành viên có từ hai đại diện ủy quyền trở lên
3. List of company members (in accordance with Appendix I6-10 of Circular 20/2015/TT-BKHDT)
List of company members (in accordance with Appendix I6-10 of Circular 20/2015/TT-BKHDT) (Bản gốc + Bản sao + Bản sao chứng thực)
Depend on type of company to choose the related Appendix of the Circular
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
áp dụng đối với công ty liên doanh
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực (Bản gốc )
5. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Xuất trình tại quầy
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Đối với nhà đầu tư là cá nhân, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
HOẶC
II.Đối với nhà đầu tư là tổ chức, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc các giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc các giấy tờ tương đương khác (bản dịch tiếng việt của giấy tờ đã hợp pháp hóa lãnh sự)
3. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền của công ty được thành lập
4. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
HOẶC
III.Đối với trường hợp thành lập công ty liên doanh giữa nhà đầu tư nước ngoài với đối tác Việt Nam, bổ sung:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
được ký tắt bởi đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh (nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư Việt Nam) trên mỗi trang và ký đầy đủ ở trang cuối
2. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để liên doanh (trong trường hợp áp dụng)
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Nếu người nộp hồ sơ không phải là đại diện theo pháp luật, bổ sung các giấy tờ sau:
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đến nộp hồ sơ
HOẶC
II.Nếu nhà đầu tư ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung các giấy tờ sau:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
giữa nhà đầu tư và công ty cung cấp dịch vụ nộp hồ sơ
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người đến nộp hồ sơ

Các chi phí

Thông tin chi tiết về mức phí

Giả thuyết

VND 100,000
Fee for issuance of ERC
Phương thức thanh toán: tiền mặt

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 25 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27
2. Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
Các điều I.2, I.3, I.4, I.6, I.7, I.8, I9, I.10

Thông tin bổ sung

Lưu ý:
- Số lượng hồ sơ: 04 bộ (trong đó 01 bộ gốc).
- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.
- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).
- Trong vòng 3 ngày làm việc, Sở KH-ĐT sẽ kiểm tra thông tin hồ sơ đăng ký, nếu hồ sơ chưa hoàn thiện, Sở KH-ĐT sẽ gửi thông báo bằng văn bản đến nhà đầu tư để bổ sung các giấy tờ còn thiếu.
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License