Danh mục các bước
(Tổng số bước: 10)
Nhận Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới
(last modified: 1/21/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
7 ngày  -  45 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đường D1, khu Công nghệ cao phường Tân Phú, quận 9 , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 736 0293
Fax: +84 283 736 0292
Thư điện tử: info.shtp@tphcm.gov.vn, xtdt.shtp@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.shtp.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng xúc tiến đầu tư và hợp tác quốc tế

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms Trương Thị Hường

Lễ tân
Điện thoại: +84 83 736 0293
Thư điện tử: tthuong.shtp@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ (SHTP) 01 - Phiếu giao nhận hồ sơ (SHTP)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC DẠNG CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP .Áp dụng đối với các dự án đầu tư không có điều kiện và khi chuyển đổi doanh nghiệp có hoặc không thay đổi, bổ sung thành viên / cổ đông mới mà không điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư khác
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
đối với công ty thành lập từ ngày 01/07/2006 và với những doanh nghiệp thành lập trước ngày 01/07/2006 nhưng đã đăng ký lại
hoặc Bản đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (Phụ lục I-15, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (Phụ lục I-15, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
đối với công ty được thành lập trước ngày 01/07/2006 nhưng chưa đăng ký lại
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
đối với công ty cổ phần
hoặc Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH một thành viên có từ hai người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu
3. Quyết định chuyển đổi loại hình công ty
Quyết định chuyển đổi loại hình công ty (Bản gốc )
của Hội đồng thành viên hoặc của chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển nhượng hoặc huy động thêm vốn góp và chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đối với công ty thành lập từ ngày 01/07/2006 và với những doanh nghiệp thành lập trước ngày 01/07/2006 nhưng đã đăng ký lại. (Quyết định phải được thông báo cho các chủ nợ và người lao động biết trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày quyết định)
4. Điều lệ sửa đổi
Điều lệ sửa đổi (Bản gốc )
ó đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
5. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
các bản điều chỉnh, nếu có
6. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm chuyển đổi
7. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã kiểm toán (Bản gốc )
2 năm liền kề tại thời điểm chuyển đổi
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với chuyển đổi doanh nghiệp đồng thời với việc đăng ký lại mà có bổ sung thêm thành viên hoặc cổ đông mới, bổ sung:
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
giữa thành viên/ cổ đông mới và thành viên/cổ đông hiện hữu
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
hoặc Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới
Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới (Bản gốc )
HOẶC
II.Áp dụng đối với thành viên /chủ sở hữu / cổ đông mới của công ty là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III.Áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên liên doanh
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
HOẶC
IV.Áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên liên doanh
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
HOẶC
V.Áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH 2 thành viên trở lên thành công ty TNHH 1 thành viên. nếu công ty trước chuyển đổi là công ty liên doanh
1. Liquidation agreement of JVcontract
Liquidation agreement of JVcontract (Bản gốc )
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty được ký bởi người đại diện theo pháp luật và đóng dấu bởi công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 7 ngày - Max. 45 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 51;88
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 154;155;170
3. Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Điều 1
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 23;24
5. Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Điều 31;32;33;34
6. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 11;12
7. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9
8. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Các điều .I-6, I-13, I-15
9. Decision No.4199/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 05/9/2009 on administrative procedures authorized to SHTP (see file atd at the end of the last page of the decision)
Decision No.4199/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 05/9/2009 on administrative procedures authorized to SHTP (see file atd at the end of the last page of the decision)
10. Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Điều ChươngIII

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ: 04 bộ (1 bộ gốc và 3 bộ sao) Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc) - Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ). Nhà đầu tư (hoặc người được uỷ quyền) có thể gửi các tài liệu liên quan cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao xem trước và góp ý kiến trước khi trình chính thức. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận sẽ tiến hành hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận viết giấy biên nhận. Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 7 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 45 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).

Khiếu nại: Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đường D1, khu Công nghệ cao phường Tân Phú, quận 9 , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 736 0293
Fax: +84 283 736 0292
Thư điện tử: info.shtp@tphcm.gov.vn, xtdt.shtp@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.shtp.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận lễ tân SHTP

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms Lê Bích Loan

Phó trưởng ban Quản lý SHTP
Điện thoại: +84 83 736 0293 ext 122
Thư điện tử: lbloan.shtp@tphcm.gov.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License