Danh mục các bước
(Tổng số bước: 21)
Gặp BQL khu Thủ Thiêm (ICA)
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Ký biên bản ghi nhớ thuê văn phòng  (1)
Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
17
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
11
Nộp hồ sơ xin cấp giấy Chứng nhận đầu tư
(last modified: 12/14/2016)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
3 ngày  -  5 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý đầu tư - xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm

177 đường Lý Chính Thắng, Quận 3 , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 526 1299
Fax: +84 283 526 1301
Thư điện tử: bqthuthiem@tphcm.gov.vn, bqlthuthiem@vnn.vn
Trang web: http://www.thuthiem.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng BQL Thủ Thiêm

T2: 08:30-10:30, 13:30-16:00
T3: 08:30-10:30, 13:30-16:00
T4: 08:30-10:30, 13:30-16:00
T5: 08:30-10:30, 13:30-16:00
T6: 08:30-10:30, 13:30-16:00

Cán bộ giải quyết

Ông Trần Quang Hải

Chuyên viên
Điện thoại: 84 83 526 1299, 84 83 526 1271
Thư điện tử: bqlthuthiem@tphcm.gov.vn, bqlthuthiem@vnn.vn

Kết quả dự kiến

Giấy biên nhận hồ sơ 01 - Giấy biên nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
2. Báo cáo năng lực tài chính
Báo cáo năng lực tài chính (Bản gốc )
nhà đầu tư tự lập, tự chịu trách nhiệm
3. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc )
bao gồm đầy đủ chữ ký của các đại diện theo pháp luật, đại diện theo ủy quyền, và :
- chủ sở hữu (đối với công ty TNHH một thành viên)
- các thành viên (đối với công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên)
- các cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần)
4. Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
(áp dụng đối với công ty TNHH một thành viên)
hoặc Danh sách thành viên
Danh sách thành viên (Bản gốc )
(áp dụng đối với công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên)
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
(áp dụng đối với công ty cổ phần)
5. Biên bản ghi nhớ hoặc hợp đồng thuê văn phòng có chứng thực
Biên bản ghi nhớ hoặc hợp đồng thuê văn phòng có chứng thực (Bản sao chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Các giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu/sử dụng địa điểm cho thuê
(certificate of land use right and property attached to the land or certificate of business registration of the lessor)
7. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
8. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND (Bản gốc )
của người đến nộp hồ sơ
B.ADDITIONAL DOCUMENTS
Đối với nhà đầu tư là cá nhân, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
2. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt (Bản gốc )
OR
Đối với nhà đầu tư là tổ chức, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
4. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt (Bản gốc )
5. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền của công ty được thành lập
6. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
OR
Đối với trường hợp thành lập công ty liên doanh giữa nhà đầu tư nước ngoài với đối tác Việt Nam, bổ sung:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
được ký tắt bởi đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh (nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư Việt Nam) trên mỗi trang và ký đầy đủ ở trang cuối
2. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để liên doanh (trong trường hợp áp dụng)
OR
Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên, bổ sung:
1. Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Bản gốc )
bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường
AND
C. ADDITIONAL DOCUMENTS REQUIRED if an authorized staff submits the application
Nếu người nộp hồ sơ không phải là đại diện theo pháp luật, bổ sung các giấy tờ sau:
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đến nộp hồ sơ
Nếu nhà đầu tư ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung các giấy tờ sau:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
giữa nhà đầu tư và công ty cung cấp dịch vụ nộp hồ sơ
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người đến nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 3 ngày - Max. 5 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Các điều 46, 47, 48, 50
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Các điều 15, 18, 19, 20, 22, 23
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Các điều 4, 6.2, 7.3, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 5, 20, 21, 24, 25
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 1.1, 1.2
6. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Các điều 9, 15
7. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều AppendixI-3

Thông tin bổ sung

- Số lượng hồ sơ:
+ Đối với dự án có vốn đầu tư dưới 300 tỷ VND: 04 bộ (trong đó 01 bộ gốc).
+ Đối với dự án có vốn đầu tư từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 08 bộ (trong đó 01 bộ gốc).
- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.
- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).
- Trong vòng 3 ngày làm việc, BQL khu Thủ Thiêm sẽ kiểm tra thông tin hồ sơ đăng ký, nếu hồ sơ chưa hoàn thiện, BQL khu Thủ Thiêm sẽ gửi thông báo bằng văn bản đến nhà đầu tư để bổ sung các giấy tờ còn thiếu.
- Thời gian giải quyết:
+ Đối với dự án có vốn đầu tư dưới 300 tỷ VND: trong thời gian 15 ngày làm việc kể tự ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với dự án có vốn đầu tư từ 300 tỷ VND trở lên: không quá 30 ngày làm việc.
+ Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ: không quá 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License