Danh mục các bước
(Tổng số bước: 23)
Gặp SHTP
Thẩm định công nghệ dự án đầu tư  (2)
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Ký biên bản thỏa thuận thuê văn phòng  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
19
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
13
Nộp hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 12/14/2016)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

5 mn  -  10 mn
5 ngày  -  7 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đường D1, khu Công nghệ cao phường Tân Phú, quận 9 , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 736 0293
Fax: +84 283 736 0292
Thư điện tử: info.shtp@tphcm.gov.vn, xtdt.shtp@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.shtp.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận lễ tân SHTP

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms Trương Thị Hường

Lễ tân
Điện thoại: +84 83 736 0293
Thư điện tử: tthuong.shtp@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Giấy biên nhận hồ sơ 01 - Giấy biên nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
2. Bản giải trình công nghệ
Bản giải trình công nghệ (Bản gốc )
với nội dung bổ sung đầy đủ các góp ý (nếu có) đã được Hội đồng Khoa học Công nghệ thông qua
3. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc )
bao gồm đầy đủ chữ ký của các đại diện theo pháp luật, đại diện theo ủy quyền, và :
- chủ sở hữu (đối với công ty TNHH một thành viên)
- các thành viên (đối với công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên)
- các cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần)
4. Danh sách đại diện theo ủy quyền
Danh sách đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
(đối với công ty TNHH một thành viên)
hoặc Danh sách thành viên
Danh sách thành viên (Bản gốc )
(đối với công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên)
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
(đối với công ty cổ phần)
5. Biên bản ghi nhớ hoặc hợp đồng thuê văn phòng
Biên bản ghi nhớ hoặc hợp đồng thuê văn phòng (Bản gốc )
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Các văn bản pháp lý chứng minh quyền sở hữu/sử dụng địa điểm (Bản sao chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực)
7. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND (Bản gốc )
của người đến nộp hồ sơ
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Đối với nhà đầu tư cá nhân, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư (đã chứng thực)
2. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
3. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
HOẶC
II.Đối với nhà đầu tư là tổ chức, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
3. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
(báo cáo tài chính của 2 năm gần nhất)
4. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
5. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền của công ty được thành lập
6. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực)
HOẶC
III.Đối với trường hợp thành lập công ty liên doanh giữa nhà đầu tư nước ngoài với đối tác Việt Nam, bổ sung:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
được ký tắt bởi đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh (nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư Việt Nam) trên mỗi trang và ký đầy đủ ở trang cuối
2. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để liên doanh (trong trường hợp áp dụng)
HOẶC
IV.Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ đồng trở lên, bổ sung:
1. Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Bản gốc )
bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
Trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác hoặc công ty dịch vụ đi nộp/nhận hồ sơ, bổ sung:
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đến nộp hồ sơ hoặc cho công ty dịch vụ
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 5mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 7 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Các điều 46, 47, 48, 50
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Các điều 15, 18, 19, 20, 22, 23
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Các điều 4, 6.2, 7.3, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 5, 20, 21, 24, 25
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 1.1, 1.2
6. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Các điều 9, 15
7. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều phụlụcI-3
8. Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Điều chươngI.V
9. Quyết định 27/2006/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao"
Quyết định 27/2006/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao"
Điều 3.b

Thông tin bổ sung

- Số lượng hồ sơ: 04 bộ (01 bộ gốc và 03 bộ sao)
- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).
Nhà đầu tư (hoặc người được uỷ quyền) có thể gửi các tài liệu liên quan cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao xem trước và góp ý kiến trước khi trình chính thức. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận sẽ tiến hành hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận viết giấy biên nhận.
Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 7 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 45 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License