Các yêu cầu
1.
Application for master plan and architectural plan approval (Bản gốc )
(có nêu thuyết minh tóm tắt)
2.
Written recommendation on the FPF solutions for construction planning project
3.
Business registration certificate of company consulting on construction planning project (Bản sao chứng thực)
4.
Practice license of architects and urban planning engineers taking part in project (Bản sao chứng thực)
For construction project already has planning license, supplement one of following documents:
1.
Planning license (Bản sao chứng thực)
2.
Written assignment to the investor of competent authority (Bản sao chứng thực)
áp dụng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước
hoặc
Approval of Investment intent (Bản sao chứng thực)
3.
Original or authentic copies of the relevant documents (if any) to clarify some contents of dossier
1.
Bản đồ hiện trạng vị trí của lô đất (Bản gốc )
tỉ lệ 1/500
2.
Master plan of entire land plot 1/500 scale (Bản sao chứng thực)
có thể hiện sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất tỉ lệ 1/2000 hoặc 1/5000
3.
Elevation plans of architectural space breadthways and lengthways of land plot 1/200-1/500 scale
(tối thiểu 2 mặt đứng triển khai0
Tùy theo quy mô khu đất, có thể gộp chung với bản vẽ tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500
4.
Urban design scheme (Bản gốc )
thực hiện theo khoản 3 Điều 33 Luật Quy hoạch
5.
CD contains all documents, drawings
Thời gian thực hiện
Thời gian xếp hàng:
Min. 5mn - Max. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận:
Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo:
Max. 20 ngày
Căn cứ pháp lý
1.
Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
Các điều 7, 19.7, 22, 23, 41.2, 44.3, 45
2.
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ : Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Các điều 31.1.c, 32.2, 33.1, 34.1.c
3.
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
Điều 12
4.
Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
Các điều 2, 3, 7
5.
Quyết định số: 21/2005/QĐ-BXD, ngày 22/7/2005, về việc ban hành quy định về hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng.
Điều 1
6.
Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Các điều 2.1.e, 2.1.g, 6.5, 12, 13, 14
7.
Hướng dẫn số 2345/HD-SQHKT Hướng dẫn nội dung thành phần hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở QH-KT trong công tác quản lý quy hoạch đô thị để triển khai thực hiện các QĐ 28/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011; QĐ 48/2011/QĐ-UBND, QĐ 49/2011/QĐ-UBND và QĐ 50/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 của UBNDTP
Mục III
Thông tin bổ sung
Số lượng hồ sơ:
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ lần đầu: 02 bộ và 01 đĩa CD lưu trữ toàn bộ văn bản + bản vẽ.
- Trường hợp BQL Khu Nam yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa thì sau khi chỉnh sửa hoàn chỉnh theo văn bản hướng dẫn của BQL thì chủ đầu tư phải nộp: 02 tập thuyết mình, 02 bộ bản vẽ và 01 đĩa CD (lưu trữ toàn bộ văn bản và bản vẽ) đính kèm văn bản về việc bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ;
- Hồ sơ thực hiện đạt yêu cầu thẩm định, phòng QH-XD sẽ thông báo đề nghị chủ đầu tư nộp bổ sung: 06 tập thuyết minh, 06 bộ bản vẽ và CD (nếu không có yêu cầu chỉnh sửa trước đó thì gồm 08 tập thuyết minh, 08 bộ bản vẽ).