Danh mục các bước
(Tổng số bước: 20)
Meet North West Metropolitan Area Authority
Xác nhận tài liệu để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu  (2)
Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (2)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
16
Make seal
Đăng ký thuế (lần đầu)  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
10
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 12/14/2016)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

30 mn  -  60 mn
10 ngày  -  40 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc

86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1 , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 829 9330
Fax: +84 283 824 9108
Thư điện tử: bqltaybac@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.bqltaybac.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn Phòng tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ông Trần Duy Nghĩa

Chuyên Viên Phòng Kế hoạch, Ban quản lý Khu đô thị Tây Bắc
Điện thoại: +84 93 880 0645
Thư điện tử: tdnghia1505@gmail.com

Kết quả dự kiến

Phiếu nhận hồ sơ (NWMA) 01 - Phiếu nhận hồ sơ (NWMA)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc + Bản sao)
2. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc + Bản sao)
Được ký vào từng trang và ký vào trang cuối bởi nhà đầu tư và người đại diện theo pháp luật của công ty
3. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc + Bản sao)
đối với công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên
hoặc Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc + Bản sao)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc ) đối với công ty TNHH một thành viên có từ hai người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc + Bản sao)
Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu tại Phụ lục I-7 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc ) đối với công ty cổ phần
4. Báo cáo năng lực tài chính
Báo cáo năng lực tài chính (Bản gốc + Bản sao)
Báo cáo tài chính này có thể thay thế bằng các chứng từ tương đương chứng minh được khả năng tài chính ví dụ như Sao kê số dư tài khoản có xác nhận của ngân hàng quản lý tài khoản, bản cân đối tài chính
5. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật (đã chứng thực) (Bản sao chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Các giấy tờ chứng minh nhà đầu tư được quyền sử dụng hợp pháp địa điểm đã đăng ký (Bản sao chứng thực)
(giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty cho thuê văn phòng)
7. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
xuất trình để kiểm tra
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với nhà đầu tư là cá nhân nước ngoài (đối với nhà đầu tư là cá nhân Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
2. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng đã hợp pháp hóa lãnh sự
3. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
HOẶC
II.Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập doanh nghiệp được dịch ra tiếng Việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã hợp pháp hóa lãnh sự
4. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính được dịch ra tiếng Việt
5. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
6. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền (đã chứng thực) (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III.Áp dụng đối với trường hợp thành lập liên doanh:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
được đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh (nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư Việt Nam) ký tắt vào từng trang và ký đầy đủ vào cuối hợp đồng
2. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để liên doanh (trong trường hợp áp dụng)
HOẶC
IV.Áp dụng đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên:
1. Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Bản gốc )
Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian cấp trung bình là 15 ngày, Căn cứ vào việc kiểm tra sự hợp lệ của chứng từ và số lượng hồ sơ thụ lý tùy từng thời điểm mà thời gian cấp có thể lên tới tối đa là 40 ngày
Thời gian xếp hàng: Min. 15mn - Max. 30mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 40 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 46;47;48;50
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 15;18;19;20;22;23
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Điều 4;6.2;7.3;8;40;41;44;45;49;53;54;58
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 5;20;21;24;25
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 1.1;1.2
6. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều I-3
7. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9;15
8. Quyết định 175/2006/QĐ-UBND ngày 05/12/2006 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Mình về nhiệm vụ và quyền hạn của NWMA
Quyết định 175/2006/QĐ-UBND ngày 05/12/2006 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Mình về nhiệm vụ và quyền hạn của NWMA
Điều 2.đ
9. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ:

+ Đối với dự án đầu tư có vốn dưới 300 tỷ VND: 04 bộ (trong đó 1 bộ gốc).
+ Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc)

- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.

- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).

-Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư của NWMA kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 30 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).

Ai xác nhận thông tin này?

Minh Cuong HUYNH, Vice Chairman of NWMA, 05/05/2015
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License