Danh mục các bước
(Tổng số bước: 10)
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 5/28/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
5 ngày  -  40 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao, quận I , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 829 0414/+84 283 829 0405
Fax: +84 283 829 4271
Thư điện tử: office@hepza.gov.vn
Trang web: http://hepza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Tổ tiếp nhận và trả kết quả

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms. Tạ Thị Thanh Tâm

Chuyên viên
Điện thoại: +84 8 382 904 05
Thư điện tử: ttttam@hepza.gov.vn, office@hepza.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ Phiếu giao nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng chung đối với các trường hợp điều chỉnh
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
Áp dụng nếu công ty đã đăng ký lại, Nếu chưa xin tra cứu các thủ tục về đăng ký lại công ty
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
3. Điều lệ sửa đổi ( Bản Điều lệ mẫu của HEPZA)
Điều lệ sửa đổi ( Bản Điều lệ mẫu của HEPZA) (Bản gốc )
có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (mẫu của HEPZA)
Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (mẫu của HEPZA) (Bản gốc )
đối với công ty liên doanh
5. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm đăng ký điều chỉnh
6. Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (Bản gốc )
của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; -của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH 1 thành viên
7. Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh
Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh (Bản sao chứng thực)
-của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; -của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH 1 thành viên
8. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Xuất trình để kiểm tra
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Bản sao công chứng Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
đính kèm hồ sơ
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với trường hợp bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh / đổi tên doanh nghiệp
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
2. Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng
Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng (Bản gốc )
Trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án
3. 01 - Libre deuda de patente
Văn bản pháp luật chứng minh sở hữu hay quyền sử dụng địa điểm (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty, bổ sung:
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của DN (Bản gốc )
HOẶC
IV.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi vốn điều lệ, bổ sung:
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
V. Trường hợp giảm vốn điều lệ
1. 01 - Libre deuda de patente
Financial Statements (The latest) (Bản gốc )
2. Bản cam kết của công ty
Bản cam kết của công ty (Bản gốc )
Cam kết thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính sau khi giảm vốn điều lêj
HOẶC
VI. Trường hợp tỉ lệ vốn điều lệ nắm giữ bởi nhà đầu tư trong công ty trên 50%
1. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã kiểm toán (Bản gốc )
Mới nhất
HOẶC
VII.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập Công ty cổ phần
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP)
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (Bản gốc )
2. Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
sau khi thay đổi
HOẶC
VIII.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
IX.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản sao chứng thực)
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
X.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do chuyển nhượng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (HEPZA)
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (HEPZA) (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XI.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do cho / tặng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng cho, tặng cổ phần (HEPZA)
Hợp đồng cho, tặng cổ phần (HEPZA) (Bản gốc )
HOẶC
XII.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) ( (Bản gốc )
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
sau khi thay đổi
HOẶC
XIII. đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
XIV.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản sao chứng thực)
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
XV. Thay đổi thành viên đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới, bổ sung:
1. Chứng từ xác nhận
Chứng từ xác nhận (Bản gốc )
việc góp vốn của thành viên mới vào công ty
HOẶC
XVI..Đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (HEPZA)
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (HEPZA) (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của công ty
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XVII..Đối với trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế , bổ sung
1. Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế.
Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế. (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XVIII..Đối với trường hợp thành viên do chuyển nhượng tặng cho vốn góp, bổ sung
1. Hợp đồng tặng cho phần vốn góp (HEPZA)
Hợp đồng tặng cho phần vốn góp (HEPZA) (Bản gốc )
HOẶC
XIX.Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức khác
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (HEPZA)
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (HEPZA) (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XX.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
XXI.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản sao chứng thực)
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
XXII.Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh vốn của dự án đầu tư mà sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên
1. Bản giải trình
Bản giải trình (Bản gốc )
HOẶC
XXIII. Cho dự án thực hiện quyền phân phối, nhập khẩu, xuất khẩu, bổ sung:
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ( phụ lục MD2 Thông tư 08/2013/TT-BCT)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ( phụ lục MD2 Thông tư 08/2013/TT-BCT) (Bản gốc )
2. Bản giải trình việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo yêu cầu
Bản giải trình việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo yêu cầu (Bản gốc )
Mẫu MD 6 Thông tư 08/2013/TT-BCT
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho nhân viên nộp hồ sơ và nhận kết quả
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp
hoặc Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 40 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 51
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 26
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Điều 51;52
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 34;35;36;37;38;39;40;41;42;43;44
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 1.1;1.2
6. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21
7. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9;17;18;19;20;21;22
8. Thông tư 08/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư 08/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 14
9. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Các điều .I-6, I-7
10. Quyết định số 159/BKH-KCN của Bộ Kế hoạch đầu tư ngày 10/7/2006 quy định thẩm quyền của HEPZA về FDI
Quyết định số 159/BKH-KCN của Bộ Kế hoạch đầu tư ngày 10/7/2006 quy định thẩm quyền của HEPZA về FDI
Điều 7

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ:

- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc + 1 bộ copy

+ Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc)

- Đối với dự án đầu tư có quy m nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác của nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ.

c. Hộ chiếu nước ngoài có thể được chứng thực tại một ủy ban nhân dân cấp quận mà không cần phải hợp pháp hóa lãnh sự.

d. Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với những nội dung đăng ký kinh doanh sẽ phải được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày công ty quyết định thay đổi.

Tại đây, chúng tôi không giới thiệu các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư có điều kiện.

Những thông tin bổ sung:

1. Theo quy định chính thức của HEPZA , Giấy ủy quyền cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp phải được công chứng ủy quyền bới một văn phòng công chứng hay UBND . Nhưng trên thực tế thực hiện HEPZA có thể chấp nhận văn bản ủy quyền không có công chứng

Khiếu nại: Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao, quận I , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 829 0414/+84 283 829 0405
Fax: +84 283 829 4271
Thư điện tử: office@hepza.gov.vn
Trang web: http://hepza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng HEPZA

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Thị Lan Hương

Phó văn phòng HEPZA
Điện thoại: +84 83 910 4289, +84 83 829 0405
Thư điện tử: ntlhuong@hepza.gov.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License