Danh mục các bước
(Tổng số bước: 10)
Nhận Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới
(last modified: 1/21/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  35 mn
5 ngày  -  15 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao, quận I , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 829 0414/+84 283 829 0405
Fax: +84 283 829 4271
Thư điện tử: office@hepza.gov.vn
Trang web: http://hepza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Tổ tiếp nhận và trả kết quả

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms. Tạ Thị Thanh Tâm

Chuyên viên
Điện thoại: +84 8 382 904 05
Thư điện tử: ttttam@hepza.gov.vn, office@hepza.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ (HEPZA) 01 - Phiếu giao nhận hồ sơ (HEPZA)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A. ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC DẠNG CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP .Áp dụng đối với các dự án đầu tư không có điều kiện và khi chuyển đổi doanh nghiệp có hoặc không thay đổi, bổ sung thành viên / cổ đông mới mà không điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư khác
1. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên
hoặc Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
(theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH một thành viên có từ hai người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
đối với công ty cổ phần
2. Quyết định chuyển đổi loại hình công ty
Quyết định chuyển đổi loại hình công ty (Bản gốc )
của Hội đồng thành viên hoặc của chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển nhượng hoặc huy động thêm vốn góp và chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đối với công ty thành lập từ ngày 01/07/2006 và với những doanh nghiệp thành lập trước ngày 01/07/2006 nhưng đã đăng ký lại. (Quyết định phải được thông báo cho các chủ nợ và người lao động biết trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày quyết định)
hoặc Quyết định chuyển đổi loại hình công ty
Quyết định chuyển đổi loại hình công ty (Bản gốc )
của chủ hoặc các chủ doanh nghiệp hoặc của Hội đồng quản trị doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần về việc đăng ký lại và chuyển đổi doanh nghiệp đối với công ty được thành lập trước ngày 01/07/2006 nhưng chưa đăng ký lại. (Quyết định phải được thông báo cho các chủ nợ và người lao động biết trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày quyết định)
3. Điều lệ sửa đổi
Điều lệ sửa đổi (Bản gốc )
có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
các bản điều chỉnh, nếu có
5. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm chuyển đổi
6. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã kiểm toán (Bản gốc )
2 năm liền kề tại thời điểm chuyển đổi
7. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
xuất trình để kiểm tra
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Bản sao công chứng Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản sao chứng thực)
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với chuyển đổi doanh nghiệp đồng thời với việc đăng ký lại mà có bổ sung thêm thành viên hoặc cổ đông mới, bổ sung:
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
giữa thành viên/ cổ đông mới và thành viên/cổ đông hiện hữu
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
3. Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới
Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới (Bản gốc )
HOẶC
II.Áp dụng đối với thành viên /chủ sở hữu / cổ đông mới của công ty là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III.Áp dụng đối với thành viên /chủ sở hữu / cổ đông mới là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
HOẶC
IV.Áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên liên doanh
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
Đối với trường hợp chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
1. Registration / Request for shareholding company conversion
Registration / Request for shareholding company conversion (Bản gốc )
Phụ lục I-4 Thông tư 01/2013/TT-BKH
HOẶC
VI.Đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty cổ phần hay công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
1. Registration / Request for one member limited company conversion
Registration / Request for one member limited company conversion (Bản gốc )
Phụ lục I-2 Thông tư 01/2013/TT-BKH
HOẶC
VII.Đối với trường hợp chuyển đổi từ công ty cổ phần hay công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
1. Registration / Request for two or more member limited company conversion
Registration / Request for two or more member limited company conversion (Bản gốc )
Phụ lục I-3 Thông tư 01/2013/TT-BKH
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp. Giấy ủy quyền này phải được công chứng bởi một văn phòng công chứng hoặc một UBND cấp quận
hoặc Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 20mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 15 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 51;88
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 154;155;170
3. Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Điều 1
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 23;24
5. Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Điều 31;32;33;34
6. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 11;12
7. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9
8. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Các điều I-6, I-13, I-15
9. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21
10. Quyết định số 159/BKH-KCN của Bộ Kế hoạch đầu tư ngày 10/7/2006 quy định thẩm quyền của HEPZA về FDI
Quyết định số 159/BKH-KCN của Bộ Kế hoạch đầu tư ngày 10/7/2006 quy định thẩm quyền của HEPZA về FDI
Điều 7

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung Số lượng hồ sơ: - Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc + 1 bộ copy - Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên: 08 bộ trong đó có 01 bộ gốc Lưu ý: a. Tất cả tài liệu của nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và được dịch ra tiếng Việt. b. Bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác của nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ. c. Hộ chiếu nước ngoài có thể được chứng thực tại một ủy ban nhân dân cấp quận mà không cần phải hợp pháp hóa lãnh sự. d. Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với những nội dung đăng ký kinh doanh sẽ phải được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày công ty quyết định thay đổi. Tại đây, chúng tôi không giới thiệu các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư có điều kiện. Những thông tin bổ sung: 1. Theo quy định chính thức của HEPZA , Giấy ủy quyền cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp phải được công chứng ủy quyền bới một văn phòng công chứng hay UBND . Nhưng trên thực tế thực hiện HEPZA có thể chấp nhận văn bản ủy quyền không có công chứng

Khiếu nại: Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các Khu Chế Xuất và Công nghiệp TP HCM

35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao, quận I , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 829 0414/+84 283 829 0405
Fax: +84 283 829 4271
Thư điện tử: office@hepza.gov.vn
Trang web: http://hepza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng HEPZA

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Thị Lan Hương

Phó văn phòng HEPZA
Điện thoại: +84 83 910 4289, +84 83 829 0405
Thư điện tử: ntlhuong@hepza.gov.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License