Danh mục các bước
(Tổng số bước: 9)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới
(last modified: 12/18/2014)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
5 ngày  -  30 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

9-11 đường Tân Phú phường Tân Phú, khu đô thị mới Nam Thành phố, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 282 245 5107
Fax: +84 285 416 0077
Thư điện tử: bqlkn@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.bqlkhunam.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng

T2: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T3: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T4: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T5: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T6: 08:00-11:30, 13:00-16:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Thị Bích Thảo

Chuyên viên
Điện thoại: +84 8 224 551 37
Thư điện tử: thaontb@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ (MASD) 01 - Phiếu giao nhận hồ sơ (MASD)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Áp dụng trong trường hợp đăng ký lại công ty mà không điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư.
1. Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư
Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư (Bản gốc )
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên của doanh nghiệp sau khi đăng ký lại
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
đối với công ty cổ phần của doanh nghiệp sau khi đăng ký lại
3. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc )
phù hợp với quy định của Luật Doanh nghiệp, phải có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. Biên bản họp về việc đăng ký lại doanh nghiệp
Biên bản họp về việc đăng ký lại doanh nghiệp (Bản gốc )
của Hội đồng quản trị đối với doanh nghiệp liên doanh; Biên bản họp Hội đồng quản trị hoặc văn bản thống nhất của các nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp có nhiều nhà đầu tư nước ngoài) hoặc của nhà đầu tư đối với doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc đồng ý đăng ký lại doanh nghiệp và thông qua Điều lệ doanh nghiệp (sửa đổi)
5. Quyết định đăng ký lại công ty
Quyết định đăng ký lại công ty (Bản gốc )
của chủ hoặc các chủ doanh nghiệp hoặc Hội đồng quản trị của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài hoặc của Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh hoặc của Đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần có vốn đầu tư nước ngoài về việc đăng ký lại doanh nghiệp và thông qua Điều lệ doanh nghiệp (sửa đổi)
6. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
sửa đổi (nếu có)
7. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
đến thời điểm đăng ký lại
8. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã kiểm toán (Bản gốc )
của hai năm gần nhất
9. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Bản sao chứng thực)
sau khi đăng ký lại
10. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
xuất trình tại quầy để kiểm tra
OR
Đối với thành viên doanh nghiệp sau khi đăng ký lại là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
OR
Đối với thành viên doanh nghiệp sau khi đăng ký lại là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
OR
1. Bản cam kết
Bản cam kết (Bản gốc )
tự chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, giao dịch thực hiện từ thời điểm hết hạn hoạt động đến thời điểm đăng ký lại và bản cam kết thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính với nhà nước
2. Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh
Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh (Bản gốc )
của năm trước năm hết hạn Giấy phép đầu tư cho đến thời điểm đăng ký lại (Biểu số 04-CS/SXKD) theo quy định tại Thông tư số 04/2011/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
AND
For case that company authorizes other person to submit application file and receive result
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
of the company to the person submitting the application file if the legal representative of the company does not submit the application file directly.
hoặc Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty cho người nộp hồ sơ nếu người đại diện theo pháp luật của công ty không nộp trực tiếp
OR
If the investors authorize service company to submit/collect documents, supplement:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
with service company in case that investors authorize service company to submit application file and receive result
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
of service company to the person submitting application file

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 30 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
3. Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
4. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
5. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
6. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
7. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
8. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
9. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
10. Decision No. 96/2006/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 10/7/2006 on functions, duties and authorities of MASD
Decision No. 96/2006/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 10/7/2006 on functions, duties and authorities of MASD

Thông tin bổ sung

Lưu ý: - Số lượng hồ sơ: + Đối với dự án đầu tư có vốn dưới 300 tỷ VND: 04 bộ (trong đó 1 bộ gốc). + Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc) - Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng. - Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ). -Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư của MASD kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 30 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).

Khiếu nại: Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

9-11 đường Tân Phú phường Tân Phú, khu đô thị mới Nam Thành phố, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 282 245 5107
Fax: +84 285 416 0077
Thư điện tử: bqlkn@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.bqlkhunam.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng

T2: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T3: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T4: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T5: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T6: 08:00-11:30, 13:00-16:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Quỳnh Mai

Trưởng phòng hành chính
Điện thoại: +84 82 245 5840, + 84 989109486
Thư điện tử: info@masd.gov.vn, mai.bqlkn@gmail.com
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License