Danh mục các bước
(Tổng số bước: 10)
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 5/28/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
5 ngày  -  15 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đường D1, khu Công nghệ cao phường Tân Phú, quận 9 , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 736 0293
Fax: +84 283 736 0292
Thư điện tử: info.shtp@tphcm.gov.vn, xtdt.shtp@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.shtp.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận lễ tân SHTP

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms Trương Thị Hường

Lễ tân
Điện thoại: +84 83 736 0293
Thư điện tử: tthuong.shtp@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ (SHTP) 01 - Phiếu giao nhận hồ sơ (SHTP)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng chung đối với các trường hợp điều chỉnh
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
2. Điều lệ sửa đổi
Điều lệ sửa đổi (Bản gốc )
ó đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
3. Hợp đồng Liên doanh sửa đổi
Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (Bản gốc )
đối với công ty liên doanh,
4. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm đăng ký điều chỉnh
5. Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh
Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh (Bản sao chứng thực)
của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
6. Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (Bản gốc )
-của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; -của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH 1 thành viên
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với trường hợp bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh / đổi tên doanh nghiệp
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
II.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
2. Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng
Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng (Bản gốc )
trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án
3. 01 - Libre deuda de patente
Các giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và đúng mục đích (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của DN (Bản gốc )
HOẶC
IV.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi vốn điều lệ
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
V.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập Công ty cổ phần
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP)
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (Bản gốc )
2. Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
sau khi thay đổi
HOẶC
VI.Đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
VII.Đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
VIII.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do chuyển nhượng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
IX.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do cho / tặng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng cho, tặng cổ phần
Hợp đồng cho, tặng cổ phần (Bản gốc )
HOẶC
X.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) ( (Bản gốc )
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
sau khi thay đổi
HOẶC
XI.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
XII.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
XIII. đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mớ
1. Chứng từ xác nhận
Chứng từ xác nhận (Bản gốc )
việc góp vốn của thành viên mới vào công ty
HOẶC
XIV.đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XV.Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế
1. Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế.
Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế. (Bản gốc )
HOẶC
XVI.Trường hợp thay đổi thành viên do tặng / cho phần vốn góp:
1. Hợp đồng tặng cho vốn góp
Hợp đồng tặng cho vốn góp (Bản gốc )
HOẶC
XVII.Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức khác
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XVIII.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
XIX.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản gốc )
HOẶC
XX.Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh vốn của dự án đầu tư mà sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên
1. Bản giải trình
Bản giải trình (Bản gốc )
(ghi rõ những thay đổi so với dự án đang triển khai) và lý do điều chỉnh
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
hoặc Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
HOẶC
II. Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 15 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 26
2. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 51
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Điều 51;52
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 34;35;36;37;38;39;40;41;42;43;44
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 1.1, 1.2
6. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9;17;18;19;20;21;22
7. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Các điều I-6, I-7
8. Decision No.4199/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 05/9/2009 on administrative procedures authorized to SHTP (see file atd at the end of the last page of the decision)
Decision No.4199/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 05/9/2009 on administrative procedures authorized to SHTP (see file atd at the end of the last page of the decision)
9. Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Quyết định số 71/QĐ-KCNC ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Ban quan lý Khu công nghệ cao TP Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh
Điều III

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ:

04 bộ (1 bộ gốc và 3 bộ sơ) Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc)

- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).

Nhà đầu tư (hoặc người được uỷ quyền) có thể gửi các tài liệu liên quan cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao xem trước và góp ý kiến trước khi trình chính thức. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận sẽ tiến hành hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ thì bộ phận tiếp nhận viết giấy biên nhận.

Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 7 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 45 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).

Khiếu nại: Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Tp.HCM

Đường D1, khu Công nghệ cao phường Tân Phú, quận 9 , Ho Chi Minh
Điện thoại: +84 283 736 0293
Fax: +84 283 736 0292
Thư điện tử: info.shtp@tphcm.gov.vn, xtdt.shtp@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.shtp.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận lễ tân SHTP

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: Đóng cửa
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Ms Lê Bích Loan

Phó trưởng ban Quản lý SHTP
Điện thoại: +84 83 736 0293 ext 122
Thư điện tử: lbloan.shtp@tphcm.gov.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License