Danh mục các bước
(Tổng số bước: 10)
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 3/16/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
5 ngày  -  30 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

9-11 đường Tân Phú phường Tân Phú, khu đô thị mới Nam Thành phố, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 282 245 5107
Fax: +84 285 416 0077
Thư điện tử: bqlkn@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.bqlkhunam.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng

T2: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T3: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T4: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T5: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T6: 08:00-11:30, 13:00-16:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Thị Bích Thảo

Chuyên viên
Điện thoại: +84 8 224 551 37
Thư điện tử: thaontb@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Biên nhận hồ sơ (MASD) 01 - Biên nhận hồ sơ (MASD)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Áp dụng chung đối với các trường hợp điều chỉnh
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
Áp dụng cho công ty đã đăng ký lại. Trường hợp khác xem thủ tục đăng ký lại công ty
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
3. Điều lệ sửa đổi
Điều lệ sửa đổi (Bản gốc )
có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. Hợp đồng Liên doanh sửa đổi
Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (Bản gốc )
đối với công ty liên doanh
5. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm đăng ký điều chỉnh
6. Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (Bản gốc )
-của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; -của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH 1 thành viên
7. Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh
Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh (Bản gốc )
-của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
8. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Xuất trình tại quầy để kiểm tra
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Áp dụng đối với trường hợp bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh / đổi tên doanh nghiệp
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
II..Áp dụng đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
2. Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng
Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng (Bản sao chứng thực)
trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Các giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và đúng mục đích (Bản sao chứng thực)
trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án
HOẶC
III.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của DN (Bản sao chứng thực)
HOẶC
IV.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
2. Financial Capability Report (for adjustment of charter capital)
Financial Capability Report (for adjustment of charter capital) (Bản gốc )
áp dụng trong trường hợp giảm vốn điều lệ
3. 01 - Libre deuda de patente
Financial Statements (The latest) (Bản gốc )
áp dụng trong trường hợp giảm vốn điều lệ
HOẶC
V.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập Công ty cổ phần
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP)
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (Bản gốc )
2. Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
sau khi thay đổi
HOẶC
VI.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
HOẶC
VII.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
HOẶC
VIII.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do cho / tặng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
IX.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do cho / tặng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng cho, tặng cổ phần
Hợp đồng cho, tặng cổ phần (Bản gốc )
HOẶC
X.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) ( (Bản gốc )
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
HOẶC
XI.Đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XII.Đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XIII.Đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới
1. Chứng từ xác nhận
Chứng từ xác nhận (Bản gốc )
việc góp vốn của thành viên mới vào công ty
HOẶC
XIV.đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XV.Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế
1. Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế.
Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế. (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XVI.Trường hợp thay đổi thành viên do tặng / cho phần vốn góp:
1. Hợp đồng tặng cho vốn góp
Hợp đồng tặng cho vốn góp (Bản gốc )
HOẶC
XVII.Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức khác
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XVIII.đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XIX.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XX.Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh vốn của dự án đầu tư mà sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên
1. Bản giải trình
Bản giải trình (Bản gốc )
(ghi rõ những thay đổi so với dự án đang triển khai) và lý do điều chỉnh
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
hoặc Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
HOẶC
II. Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 5 ngày - Max. 30 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
6. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
7. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
8. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
9. Decision No. 96/2006/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 10/7/2006 on functions, duties and authorities of MASD
Decision No. 96/2006/QĐ-UBND of PPC of Hochiminh City dated 10/7/2006 on functions, duties and authorities of MASD

Thông tin bổ sung

- Số lượng hồ sơ:

+ Đối với dự án đầu tư có vốn dưới 300 tỷ VND: 04 bộ (trong đó 1 bộ gốc).
+ Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc)
- Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.

- Đối với tài liệu của tổ chức nước ngoài thì các văn bản trên phải được hợp pháp hóa lãnh sự (thời điểm hợp pháp hóa lãnh sự không quá 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ).

-Thời gian xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư của MASD kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc (đối với dự án không thuộc diện thẩm tra) và 30 ngày làm việc (đối với dự án thuộc diện thẩm tra).

Khiếu nại: Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu đô thị mới Nam Thành phố

9-11 đường Tân Phú phường Tân Phú, khu đô thị mới Nam Thành phố, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 282 245 5107
Fax: +84 285 416 0077
Thư điện tử: bqlkn@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.bqlkhunam.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Văn phòng

T2: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T3: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T4: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T5: 08:00-11:30, 13:00-16:30
T6: 08:00-11:30, 13:00-16:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Nguyễn Quỳnh Mai

Trưởng phòng hành chính
Điện thoại: +84 82 245 5840, + 84 989109486
Thư điện tử: info@masd.gov.vn, mai.bqlkn@gmail.com
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License