Danh mục các bước
(Tổng số bước: 11)
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư  (3)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 28/05/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

25 mn  -  60 mn
15 ngày  -  30 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

32 Lê Thánh Tôn, quận I , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 822 7495/+84 283 827 2192
Fax: +84 283 829 5008
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng Đăng ký đầu tư (IRD)

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: 07:30-11:30

Cán bộ giải quyết

Mr. Lưu Tiến Sĩ

Chuyên viên
Điện thoại: +84 83 822 7495
Thư điện tử: [email protected]

Kết quả dự kiến

Biên nhận đơn 01 - Biên nhận đơn

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
A.Đối với tất cả các loại sửa đổi
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-6, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
Phụ lục I-6 Quyết định 1088
hoặc Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-16, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-16, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
Áp dụng cho công ty chưa đăng ký lại hoặc không đăng ký lại
hoặc Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh
Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (Bản gốc )
Phụ lục I-7 Quyết định 1088
hoặc Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
3. Điều lệ sửa đổi
Điều lệ sửa đổi (Bản gốc )
có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. Hợp đồng Liên doanh sửa đổi
Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (Bản gốc )
đối với công ty liên doanh
5. Báo cáo tình hình hoạt động
Báo cáo tình hình hoạt động (Bản gốc )
của doanh nghiệp và dự án đến thời điểm đăng ký điều chỉnh
6. Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
Quyết định nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (Bản gốc )
-của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; -của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH 1 thành viên
7. Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh
Biên bản họp về những nội dung điều chỉnh (Bản gốc )
của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên; -của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
8. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
xuất trình để kiểm tra
9. Tờ khai thông tin người nộp hô sơ
Tờ khai thông tin người nộp hô sơ (Bản gốc )
B. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG
I.Đối với thay đổi của công ty ngành nghề kinh doanh / tên, bổ sung:
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
II. Đối với thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty, bổ sung:
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc + Bản sao)
2. Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng
Biên bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê văn phòng (Bản gốc )
trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án
3. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao (có dấu treo của công ty) hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đầu tư lần thứ nhất (Bản sao)
Bản sao có dấu công ty trong trường hợp chuyển trụ sở chính và trường hợp trụ sở chính đồng thời là địa điểm thực hiện dự án hoặc chuyển đổi nơi thực hiện dự án
4. 01 - Libre deuda de patente
Các giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và đúng mục đích (Bản sao chứng thực)
HOẶC
III. Đối với sự thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty, bổ sung:
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-2 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của DN
HOẶC
IV. Đỗi với sự thay đổi vốn điều lệ , bổ sung::
1. Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT
Thông báo theo Phụ lục II-1 của thông tư 01/2013/TT-BKHDT (Bản gốc )
HOẶC
V.Đối với sự thay đổi của các cổ đông sáng lập của công ty cổ phần, bổ sung:
1. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP)
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 41, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (Bản gốc )
2. Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
HOẶC
VI. Đối với các nhà đầu tư các nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân
HOẶC
VII. Các nhà đầu tư có tổ chức của nước ngoài (đối với các nhà đầu tư có tổ chức của Việt Nam, bản sao hợp pháp hóa và bản tiếng Việt của các tài liệu dưới đây được thay thế bằng bản sao chứng thực
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản sao chứng thực)
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền
HOẶC
VIII.Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do chuyển nhượng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
IX. Đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập do cho / tặng cổ phần, bổ sung
1. Hợp đồng cho, tặng cổ phần
Hợp đồng cho, tặng cổ phần (Bản gốc )
có xác nhận của công ty
HOẶC
x.Áp dụng đối với trường hợp thay đổi thành viên Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
1. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) (
Thông báo (theo các nội dung quy định tại Điều 42, Nghị định 43/2010/NĐ-CP) ( (Bản gốc )
HOẶC
XI. đối với nhà đầu tư mới là cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân
HOẶC
XII. đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền
HOẶC
XIII. đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới
1. Chứng từ xác nhận
Chứng từ xác nhận (Bản gốc )
việc góp vốn của thành viên mới vào công ty
HOẶC
XIV. đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp
1. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
Các giấy tờ chứng thực hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của công ty
2. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XV.Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế
1. Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế.
Giấy tờ xác nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế. (Bản sao chứng thực)
HOẶC
XVI.Trường hợp thay đổi thành viên do tặng / cho phần vốn góp:
1. Hợp đồng tặng cho phần vốn góp
Hợp đồng tặng cho phần vốn góp (Bản gốc )
Nên có xác nhận của đại diện theo pháp luật của công ty và đóng dấu
HOẶC
XVII.Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức khác
1. Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Thông báo (theo mẫu tại Phụ lục II-4 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
2. Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng vốn góp (Bản gốc )
3. 01 - Libre deuda de patente
Các tài liệu về thực hiện việc chuyển khoản (Bản gốc )
HOẶC
XVIII. Đối với nhà đầu tư cá nhân
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân
HOẶC
XIX.đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản sao chứng thực)
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền
HOẶC
XX.Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh vốn của dự án đầu tư mà sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên
1. Bản giải trình
Bản giải trình (Bản gốc )
trinh bầy rõ ràng những thay đổi so với dự án đang triển khai và lý do thay đổi
HOẶC
XXI. Cho các dự án thực hiện quyền phân phối, nhập khẩu, xuất khẩu, bổ sung:
1. Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ( phụ lục MD2 Thông tư 08/2013/TT-BCT)
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ( phụ lục MD2 Thông tư 08/2013/TT-BCT) (Bản gốc )
2. Bản giải trình việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo yêu cầu
Bản giải trình việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo yêu cầu (Bản gốc )
Mẫu MD 6 Thông tư 06/2013/TT-BCT . Áp dụng cho công ty thực hiện quyền nhập khẩu nhưng không có quyền phân phối sản phẩm
C. CÁC TÀI LIỆU BỔ SUNG Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
I.Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
Ký bởi người đại diện theo pháp luật và đóng dấu công ty
HOẶC
II. Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của công ty dịch vụ cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

+ 15 ngày làm việc nếu dự án đầu tư thuộc diện đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư;

+ 30 ngày làm việc nếu dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư;

+ 45 ngày làm việc nếu dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
Thời gian xếp hàng: Min.  15mn - Max. 30mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min.  10mn - Max.  30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min.  15 ngày - Max.  30 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 26
2. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 51
3. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Điều 51;52
4. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 34;35;36;37;38;39;40;41;42;43;44
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 1.1;1.2
6. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Điều 9;17;18;19;20;21;22
7. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều I-6;I-7
8. Thông tư 08/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư 08/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 14

Thông tin bổ sung

Lưu ý:

1.Tại đây, chúng tôi không giới thiệu các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư có điều kiện.

2.Hồ sơ không được viết tay. Không dùng kẹp bấm cho hồ sơ. Các tài liệu chứng từ chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự sử dụng giấy khổ A4. .

3. Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với những nội dung đăng ký kinh doanh sẽ phải được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày công ty quyết định thay đổi. .

4. Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.

Số lượng hồ sơ: .

- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc + 1 bộ copy + hoặc 03 bộ copy tùy theo nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư.

+ Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc) .

- Trong vòng 3 ngày làm việc, Sở KH-ĐT sẽ kiểm tra thông tin hồ sơ đăng ký, nếu hồ sơ chưa hoàn thiện, Sở KH-ĐT sẽ gửi thông báo bằng văn bản đến nhà đầu tư để bổ sung các giấy tờ còn thiếu Ngày hẹn đến nhận giấy chứng nhận đầu tư được ghi trên "Giấy biên nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận đầu tư"

Khiếu nại: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

Đơn vị giải quyết

Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

32 Lê Thánh Tôn, quận I , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 822 7495/+84 283 827 2192
Fax: +84 283 829 5008
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng Đăng ký đầu tư (IRD)

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: 07:30-11:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Lê Thị Huỳnh Mai

Phó giám đốc Sở KH-ĐT TP. HCM
Điện thoại: +84 8 382 721 92
Thư điện tử: [email protected]
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License