Danh mục các bước
(Tổng số bước: 8)
Đăng ký lại Giấy phép đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Đăng ký lại mã số thuế  (2)
Công bố thành lập doanh nghiệp  (1)
Update bank account details  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (6)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM (x 3)
1 * 2
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM
Cơ sở khắc dấu được phép hoạt động (theo danh sách đính kèm)
3
Cơ sở khắc dấu được phép hoạt động (theo danh sách đính kèm)
Phòng cảnh sát QLHC về TTXH, Công an TP HCM
4
Phòng cảnh sát QLHC về TTXH, Công an TP HCM
Cục Thuế TP HCM (x 2)
5 6
Cục Thuế TP HCM
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
7
Bất kỳ báo trung ương/địa phương nào
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam
8
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào tại Việt Nam

Kết quả (1)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
6
Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư
1
Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư
Charter - one member limited
1
Charter - one member limited
Investment Certificate (Viet) (x 3)
1 2 3
Investment Certificate (Viet)
Hộ chiếu (x 3)
1 3 4
List of members/shareholders (Eng)
1
List of members/shareholders (Eng)
Guidelines on how to complete the standard forms
1
Guidelines on how to complete the standard forms
Giấy ủy quyền (x 2)
1 2
Giấy ủy quyền
Guidelines for investors on how to complete the standard forms (IV-1) (Viet)
1
Guidelines for investors on how to complete the standard forms (IV-1) (Viet)
Information Form on implemetation of the project (Eng)
1
Information Form on implemetation of the project (Eng)
Giấy ủy quyền (Viet)
1
Giấy ủy quyền (Viet)
Receipt of Application file
2
Receipt of Application file
Introduction letter
3
Authorization letter by the investor(s)
4
Old seal specimen registration certificate
4
The application for adjustment of tax registration
5
The application for adjustment of tax registration
Investment Certificate - Amendment (Viet)
5
Investment Certificate - Amendment (Viet)
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
5
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Letter of appointment and Introduction Letter
6
Letter of appointment and Introduction Letter
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực
7
Giấy chứng nhận đầu tư đã chứng thực

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  1,500,300

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND 300
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 15 ngày 36 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 20mn 3h.
Đứng tại bàn tiếp nhận: 20mn 50mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 15 ngày 36 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
  Điều 88
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
  Các điều 28, 170
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
  Điều icle 170.2
Decree 108/2006/ND-CP dated 22/11/ 2006 (EN)  providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
  Các điều 86, icle 41
Decree 194/2013/ND-CP dated 21/01/2013 of The Government (EN) on the re-registration, transformation of foreign-invested enterprises and renewal of investment license of investment projects in the form of business cooperation contract. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Các điều 7, 8, 9, icles 6
Decree 31/2009/ND-CP dated 01 Apr 2009 of The Governent (EN)  on amending and supplementing a number of articles of the Government’s Decree No 58 /2001/ND- CP dated August 24, 2001 on management and use of seals Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/04/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 1.2
Decree 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010 on enterprise registration (EN) Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Decree 58/2001/NĐ-CP of the Government dated August 24, 2001 on management and use of seals Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 6.2
Decision 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Điều icle apdx.II-3
Circular 01/2013/TT-BKH dated 21/01/2013 of Ministry of Planning and Investment (EN) on guiding enterprise registration Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều apdx.I-6, I-7, icles 9
Circular 193/2010/TT-BTC dated 02/12/2010 of Ministry of Finance on guiding  fees for grant of certificates of registration of specimen seals (EN) Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
Circular 07/2010/TT-BCA  of the Ministry of Public Security dated February 5, 2010 on stipulating in detail a number of articles of Decree No. 58/2001/NĐ-CP dated August 24, 2001 on management and use of seals and supplementing a number article of Decree No. 31/2009/NĐ-CP dated April 1, 2009 Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 05/02/2010 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009
  Điều 4
Circular 80/2012/TT-BTC dated 22/5/2007 of Ministry of Finance on guiding the Law on tax administration with regard to tax registration  (EN) Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License