Danh mục các bước
(Tổng số bước: 9)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi con dấu  (2)
Nhận giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký thuế  (2)
Cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới
(last modified: 5/28/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  45 mn
10 ngày  -  15 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

32 Lê Thánh Tôn, quận I , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 822 7495/+84 283 827 2192
Fax: +84 283 829 5008
Thư điện tử: skhdt@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng Đăng ký đầu tư (IRD)

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: 07:30-11:30

Cán bộ giải quyết

Mr. Lưu Tiến Sĩ

Chuyên viên
Điện thoại: +84 83 822 7495
Thư điện tử: skhdt@tphcm.gov.vn

Kết quả dự kiến

Phiếu giao nhận hồ sơ 01 - Phiếu giao nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Áp dụng trong trường hợp đăng ký lại công ty mà không điều chỉnh các nội dung liên quan đến đăng ký kinh doanh và dự án đầu tư.
1. Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư
Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư (Bản gốc )
(Phụ lục I-13, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
2. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên của doanh nghiệp sau khi đăng ký lại
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
đối với công ty cổ phần của doanh nghiệp sau khi đăng ký lại
3. Dự thảo điều lệ doanh nghiệp
Dự thảo điều lệ doanh nghiệp (Bản gốc )
phù hợp với quy định của Luật Doanh nghiệp, phải có đầy đủ chữ ký của của người đại diện theo pháp luật của công ty và của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên; của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần ; của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đầu tư hiện hữu (Bản sao chứng thực)
sửa đổi (nếu có)
5. Biên bản họp về việc đăng ký lại doanh nghiệp
Biên bản họp về việc đăng ký lại doanh nghiệp (Bản gốc )
của Hội đồng quản trị đối với doanh nghiệp liên doanh; Biên bản họp Hội đồng quản trị hoặc văn bản thống nhất của các nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp có nhiều nhà đầu tư nước ngoài) hoặc của nhà đầu tư đối với doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc đồng ý đăng ký lại doanh nghiệp và thông qua Điều lệ doanh nghiệp (sửa đổi)
6. Quyết định đăng ký lại công ty
Quyết định đăng ký lại công ty (Bản gốc )
của chủ hoặc các chủ doanh nghiệp hoặc Hội đồng quản trị của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài hoặc của Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh hoặc của Đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần có vốn đầu tư nước ngoài về việc đăng ký lại doanh nghiệp và thông qua Điều lệ doanh nghiệp (sửa đổi)
7. Báo cáo tình hình hoạt động của công ty và dự án
Báo cáo tình hình hoạt động của công ty và dự án (Bản gốc )
8. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính đã kiểm toán (Bản gốc )
2 năm liền kề tại thời điểm đăng ký lại
9. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Bản gốc )
sau khi đăng ký lại
10. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Xuất trình để kiểm tra
HOẶC
Đối với thành viên doanh nghiệp sau khi đăng ký lại là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của nhà đầu tư cá nhân (Bản gốc )
HOẶC
Đối với thành viên doanh nghiệp sau khi đăng ký lại là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự bản dịch sang tiếng việt (Bản gốc )
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền (Bản sao chứng thực)
Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 đã hết thời hạn hoạt động sau ngày 01 tháng 7 năm 2006, nhưng chưa giải thể và có đề nghị được tiếp tục hoạt động theo Điều 6 Nghị định 194/2013/NĐ-CP, bổ sung:
1. Bản cam kết
Bản cam kết (Bản gốc )
tự chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, giao dịch thực hiện từ thời điểm hết hạn hoạt động đến thời điểm đăng ký lại và bản cam kết thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính với nhà nước
2. Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh
Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh (Bản gốc )
của năm trước năm hết hạn Giấy phép đầu tư cho đến thời điểm đăng ký lại (Biểu số 04-CS/SXKD) theo quy định tại Thông tư số 04/2011/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
ký bởi người đại diện theo pháp luật và đóng dấu công ty
HOẶC
Áp dụng đối với trường hợp công ty ủy quyền cho công ty dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả, bổ sung:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ
2. Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 15 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Investment
Luật Đầu tư 2005 số 29/2005/QH11
Điều 88
2. Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005_EN
Điều 170.2
3. Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 sửa đổi bổ sung Điều 170 Luât Doanh Nghiệp số 60/2005/QH11
Điều 1
4. Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Nghị định 108/2006/ND-CP (EN) Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
Điều 86.2
5. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 6;7;8;9
6. Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều 24
7. Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 Bộ KHĐT hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Các điều 9;I-6, I-7
8. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều I-13

Thông tin bổ sung

Lưu ý:

1.Tại đây, chúng tôi không giới thiệu các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư có điều kiện.

2.Hồ sơ không được viết tay. Không dùng kẹp bấm cho hồ sơ. Các tài liệu chứng từ chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự sử dụng giấy khổ A4. .

3. Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với những nội dung đăng ký kinh doanh sẽ phải được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày công ty quyết định thay đổi. .

4. Ngôn ngữ: bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và 1 ngôn ngữ nước ngoài thông dụng.

Số lượng hồ sơ: .

- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc + 1 bộ copy + hoặc 03 bộ copy tùy theo nội dung điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư.

+ Đối với dự án đầu tư có vốn từ 300 tỷ VND trở lên (dự án thẩm tra): 8 bộ (trong đó 1 bộ gốc) .

- Trong vòng 3 ngày làm việc, Sở KH-ĐT sẽ kiểm tra thông tin hồ sơ đăng ký, nếu hồ sơ chưa hoàn thiện, Sở KH-ĐT sẽ gửi thông báo bằng văn bản đến nhà đầu tư để bổ sung các giấy tờ còn thiếu. Ngày hẹn đến nhận giấy chứng nhận đầu tư được ghi trên "Giấy biên nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận đầu tư"

Khiếu nại: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

Đơn vị giải quyết

Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM

32 Lê Thánh Tôn, quận I , Ho Chi Minh City
Điện thoại: +84 283 822 7495/+84 283 827 2192
Fax: +84 283 829 5008
Thư điện tử: skhdt@tphcm.gov.vn
Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng Đăng ký đầu tư (IRD)

T2: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T3: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T4: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T5: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T6: 07:30-11:30, 13:00-17:00
T7: 07:30-11:30

Cán bộ giải quyết

Ms. Lê Thị Huỳnh Mai

Phó giám đốc Sở KH-ĐT TP. HCM
Điện thoại: +84 8 382 721 92
Thư điện tử: lmai70@yahoo.com
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License